HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Thursday, April 21, 2016

Danh sách đại học quốc lập Nhật Bản

Bản đồ: Bộ giáo dục Nhật Bản (MEXT).

DANH SÁCH ĐẠI HỌC QUỐC LẬP NHẬT BẢN THEO VÙNG ĐỊA LÝ
Hokkaido and Tohoku Area <北海道・東北地区>
1
Hokkaido University
Hokkaido
旧帝大
2
Hokkaido University of Education
北海道教育大学
Hokkaido
3
Muroran Institute of Technology
室蘭工業大学
Hokkaido
4
Otaru University of Commerce
小樽商科大学
Hokkaido
5
Obihiro University of Agriculture and Veterinary Medicine
帯広畜産大学
Hokkaido
6
Asahikawa Medical University
旭川医科大学
Hokkaido
7
Kitami Institute of Technology
北見工業大学
Hokkaido
8
Hirosaki University
弘前大学
Aomori
9
Iwate University
岩手大学
Iwate

10
Tohoku University
Miyagi
旧帝大
11
Miyagi University of Education
宮城教育大学
Miyagi
12
Akita University
秋田大学
Akita
13
Yamagata University
山形大学
Yamagata
14
Fukushima University
福島大学
Fukushima
Kanto and Koshinetsu Area <関東・甲信越地区>
15
Ibaraki University
茨城大学
Ibaraki
16
University of Tsukuba
Ibaraki
旧制大
17
Tsukuba University of Technology
筑波技術大学
Ibaraki
18
Utsunomiya University
宇都宮大学
Tochigi
19
Gunma University
群馬大学
Gunma
20
Saitama University
埼玉大学
Saitama
21
Chiba University
千葉大学
Chiba
旧制大
22
The University of Tokyo
TOKYO
旧帝大
23
Tokyo Medical and Dental University
東京医科歯科大学
TOKYO
24
Tokyo University of Foreign Studies
東京外国語大学
TOKYO
25
Tokyo Gakugei University
東京学芸大学
TOKYO
26
Tokyo University of Agriculture and Technology
東京農工大学
TOKYO
27
Tokyo University of the Arts
東京芸術大学
TOKYO
28
Tokyo Institute of Technology
TOKYO
旧制大
29
Tokyo University of Marine Science and Technology
東京海洋大学
TOKYO
30
Ochanomizu University
お茶の水女子大学
TOKYO
31
The University of Electro-Communications
電気通信大学
TOKYO
32
Hitotsubashi University
一橋大学
TOKYO
33
Yokohama National University
Kanagawa
34
National Graduate Institute for Policy Studies
政策研究大学院大学
TOKYO
35
The Graduate University for Advanced Studies
総合研究大学院大学
Kanagawa
36
Niigata University
新潟大学
Niigata
旧制大
37
Nagaoka University of Technology
長岡技術科学大学
Niitaga
38
Joetsu University of Education
上越教育大学
Niitaga
39
University of Yamanashi
山梨大学
Yamanashi
40
Shinshu University
Nagano
Tokai, Hokuriku and Kinki Area <東海・北陸・近畿地区>
41
University of Toyama
富山大学
Toyama
42
Kanazawa University
金沢大学
Ishikawa
旧制大
43
University of Fukui
福井大学
Fukui
44
Gifu University
岐阜大学
Gifu
45
Shizuoka University
静岡大学
Shizuoka
46
Hamamatsu University School of Medicine
浜松医科大学
Shizuoka
47
Nagoya University
Aichi
旧帝大
48
Aichi University of Education
愛知教育大学
Aichi
49
Nagoya Institute of Technology
Aichi
50
Toyohashi University of Technology
豊橋技術科学大学
Aichi
51
Mie University
Mie
52
Shiga University
滋賀大学
Shiga
53
Shiga University of Medical Science
滋賀医科大学
Shiga
54
Kyoto University
Kyoto
旧帝大
55
Kyoto University of Education
京都教育大学
Kyoto
56
Kyoto Institute of Technology
京都工芸繊維大学
Kyoto
57
Osaka University
Osaka
旧帝大
58
Osaka Kyoiku University
大阪教育大学
Osaka
59
Hyogo University of Teacher Education
兵庫教育大学
Hyogo
60
Kobe University
神戸大学
Hyogo
旧制大
61
Nara University of Education
奈良教育大学
Nara
62
Nara Women's University
奈良女子大学
Nara
63
Wakayama University
和歌山大学
Wakayama
64
Japan Advanced Institute of Science and Technology
北陸先端科学技術大学院大学
Ishikawa
65
Nara Institute of Science and Technology
奈良先端科学技術大学院大学
Nara
Chugoku and Shikoku Area <中国・四国地区>
66
Tottori University
鳥取大学
Tottori
67
Shimane University
Shimane
68
Okayama University
岡山大学
Okayama
旧制大
69
Hiroshima University
Hiroshima
旧制大
70
Yamaguchi University
山口大学
Yamaguchi
71
The University of Tokushima
徳島大学
Tokushima
72
Naruto University of Education
鳴門教育大学
Tokushima
73
Kagawa University
香川大学
Kagawa
74
Ehime University
愛媛大学
Ehime
75
Kochi University
高知大学
Kochi
Kyushu and Okinawa Area <九州・沖縄地区>
76
Fukuoka University of Education
福岡教育大学
Fukuoka
77
Kyushu University
Fukuoka
旧帝大
78
Kyushu Institute of Technology
九州工業大学
Fukuoka
79
Saga University
佐賀大学
Saga
80
Nagasaki University
長崎大学
Nagasaki
旧制大
81
Kumamoto University
熊本大学
Kumamoto
旧制大
82
Oita University
Oita
83
University of Miyazaki
宮崎大学
Miyazaki
84
Kagoshima University
鹿児島大学
Kagoshima
85
National Institute of Fitness and Sports in Kanoya
鹿屋体育大学
Kagoshima
86
University of the Ryukyus
琉球大学
Okinawa
Ghi chú:
*Tổng cộng 86 trường đại học quốc lập.
**旧帝大 [cựu đế đại] là các đại học đế quốc cũ (tức đại học hoàng gia Nhật).
***旧制大 [cựu chế đại] là các đại học thành lập theo pháp lệnh đại học (của đế quốc Nhật Bản) nhưng không phải là đại học đế quốc.
旧帝大 và 旧制大 là những đại học quốc lập lâu đời và danh tiếng nhất Nhật Bản.
(C) Saromalang Overseas

No comments:

Post a Comment