HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Friday, April 1, 2016

ĐẠI HỌC TOKYO - NGÀNH HỌC, HỌC PHÍ, CÁCH THI VÀO

GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC TOKYO
ĐẠI HỌC QUỐC LẬP DANH TIẾNG NHẤT NHẬT BẢN
Cách thi vào đại học Tokyo cho du học sinh Việt Nam

Campus chính Hongo (Tokyo). Ảnh: Trường.

Đại học Tokyo (Todai) là đại học quốc lập đầu tiên và lâu đời nhất Nhật Bản. Trường được coi là số một Nhật Bản nên thi vào cũng là khó nhất. Nếu đậu bậc đại học ở Todai, bạn thường sẽ học 2 năm đại cương tại Komaba campus, sau đó sẽ học 2 năm cuối ở campus chính Hongo. Trong bài này, Saromalang hướng dẫn cách thi đơn giản nhất cho du học sinh Việt Nam tại Nhật. Bạn có thể sử dụng cách thi chung cho người Nhật nhưng sẽ có các môn riêng của học sinh Nhật như môn “Quốc ngữ” nên sẽ khó khăn. Cách đơn giản hơn là thi kỳ thi dành cho người tốt nghiệp trường nước ngoài (có 2 loại như bên dưới).

Hướng dẫn cách thi vào đại học Tokyo cho du học sinh Việt Nam
Xem bảng tổng kết cách thi bậc đại học Todai cho lưu học sinh và người Nhật tốt nghiệp trường nước ngoài. Trong hồ sơ nộp cho trường bắt buộc phải có thư tiến cử của hiệu trưởng hoặc giáo viên trường bạn tốt nghiệp (theo form của đại học Tokyo).


Có 2 loại thi đầu vào: Loại 1 sử dụng kỳ thi lưu học sinh (EJU) và loại 2 sử dụng đề thi của kì thi chung (一般入試 ippan nyuushi). Thi loại 1 thì bạn cần chọn trước ngành, khoa, … bạn định vào học, loại 2 thì không cần.
Thi loại 1 nhìn chung là dễ hơn cho du học sinh Việt Nam, nhưng đòi hỏi bạn cần phải thi TOEFL hoặc IELTS để nộp kết quả thi tiếng Anh, không có quy định điểm phải trên bao nhiêu nhưng nhớ là vòng này là cạnh tranh hồ sơ nên điểm càng cao thì càng có lợi thế.

Chú ý khi đi thi Todai là thi đầu vào rất khó, riêng giữa du học sinh với nhau tỉ lệ chọi là khoảng 9/1. Ngoài ra, học ở Todai có thể sẽ bị ảo giác tăng dần theo thời gian.

Đã tốn công ước mơ thì hãy ước mơ lớn.

Simulation học đại học tại đại học Tokyo

THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐẠI HỌC TOKYO
Tên trường
ĐẠI HỌC TOKYO
Tên tiếng Nhật
東京大学
Cách đọc
TŌKYŌ DAIGAKU
Tên tiếng Anh
The University of Tokyo
Tên gọi tắt
東大 TŌDAI
Loại trường
Đại học quốc lập  (国立大学)
Năm sáng lập
Năm 1684
Thành lập đại học
Năm 1877
Số giải Nobel
4 (lần gần nhất: 2015, vật lý)
Địa chỉ
7 Chome-3-1 Hongo, Bunkyo, Tokyo 113-8654
Campus: 5
Hongo (TOKYO, Bunkyo), Komaba (TOKYO, Meguro), 
Kashiwa (Chiba), 
Shirokane (Tokyo), Nakano (Tokyo)
Website
http://www.u-tokyo.ac.jp/
Số lượng học sinh
Khoảng 28,000 (2015)
Số lượng du học sinh
Gần 3,000 (2015)

Đại học Tokyo là một trong những đại học có nhiều du học sinh nhất Nhật Bản.

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC TOKYO (YEN)
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Cao học y dược
Cao học luật
Phí tuyển sinh
17,000
30,000
30,000
30,000
Tin nhập học
282,000
282,000
282,000
282,000
Học phí (năm)
535,800
535,800
520,800
804,000

HỌC PHÍ NGHIÊN CỨU SINH, DỰ THÍNH TẠI TODAI
Nghiên cứu sinh
Sinh viên dự thính
Học phí
28,900 yen/tháng
14,800 yen/unit

Đây là học phí chung của các trường đại học quốc lập được quy định bởi bộ giáo dục Nhật Bản (MEXT).

CÁC NGÀNH HỌC BẬC ĐẠI HỌC CỦA ĐẠI HỌC TOKYO

NGÀNH
Num.
TÊN KHOA
Ngành giáo dưỡng
(khóa đại cương)
1
Xã hội nhóm 1
Xã hội nhóm 2
Xã hội nhóm 3
Tự nhiên nhóm 1
Tự nhiên nhóm 2
Tự nhiên nhóm 3
Ngành luật
3
Nhóm 1 (khóa tổng hợp luật học)
Nhóm 2 (khóa nghề nghiệp pháp luật)
Nhóm 3 (khóa chính trị)
Ngành y
2
Khoa y
Khoa tổng hợp sức khỏe
Ngành kỹ thuật (công)
16
Khoa nền tảng xã hội
Khoa kỹ thuật đô thị
Khoa kỹ thuật cơ khí thông tin
Khoa kỹ thuật chính xác
Khoa kỹ thuật điện điện tử
Khoa kỹ thuật tính toán
Khoa hóa học ứng dụng
Khoa kỹ thuật hóa sinh
Khoa kiến trúc
Khoa kỹ thuật cơ khí
Khoa kỹ thuật hàng không vũ trụ
Khoa kỹ thuật điện tử thông tin
Khoa kỹ thuật vật lý
Khoa kỹ thuật vật liệu
Khoa kỹ thuật hệ thống hóa học
Khoa sáng tạo hệ thống
Ngành văn học
4
Khoa tư tưởng văn hóa
Khoa ngôn ngữ văn hóa
Khoa lịch sử văn hóa
Khoa hành động văn hóa
Ngành tự nhiên (lý)
10
Khoa toán
Khoa vật lý
Khoa vật lý địa cầu hành tinh
Khoa hóa học
Khoa sinh vật học
Khoa khoa học thông tin
Khoa thiên văn học
Khoa môi trường địa cầu hành tinh
Khoa hóa sinh
Khoa khoa học thông tin sinh vật
Ngành nông học
3
Khóa khoa học sinh mệnh ứng dụng
Khóa thú y
Khóa khoa học tài nguyên môi trường
Ngành kinh tế
3
Khoa kinh tế
Khoa tài chính
Khoa kinh doanh
Ngành giáo dưỡng (chuyên ngành)
3
Khoa giáo dưỡng
Khoa khoa học tự nhiên tổng hợp
Khoa học tế
Ngành giáo dục
1
Khoa khoa học giáo dục tổng hợp
Ngành dược
2
Khoa khoa học dược
Khoa dược
Tổng số ngành đại học của học đại học Tokyo
47

CÁC NGÀNH HỌC BẬC CAO HỌC ĐẠI HỌC TOKYO
KHOA NGHIÊN CỨU
Num.
TÊN CHUYÊN KHOA
Khoa nghiên cứu xã hội nhân văn
7
基礎文化研究
日本文化研究
アジア文化研究
欧米系文化研究
社会文化研究
文化資源学研究
韓国朝鮮文化研究
Khoa nghiên cứu giáo dục học
2
総合教育科学
学校教育高度化
Khoa nghiên cứu chính trị pháp luật
2
総合法政
法曹養成
Khoa nghiên cứu kinh tế
2
経済
マネジメント
Khoa nghiên cứu văn hóa tổng hợp
5
言語情報科学
超域文化科学
地域文化研究
国際社会科学
広域科学
Khoa nghiên cứu khoa học tự nhiên
5
物理学
天文学
地球惑星科学
化学
生物科学
Khoa nghiên cứu kỹ thuật
18
社会基盤学
建築学
都市工学
機械工学
精密機械工学
システム創成学
航空宇宙工学
電気系工学
物理工学
マテリアル工学
応用化学
化学システム工学
化学生命工学
先端学際工学
原子力国際
バイオエンジニアリング
技術経営戦略学
原子力
Khoa nghiên cứu khoa học sinh mệnh nông học
12
生産・環境生物学
応用生命化学
応用生命工学
森林科学
水圏生物科学
農業・資源経済学
生物・環境工学
生物材料科学
農学国際
生圏システム学
応用動物科学
獣医学
Khoa nghiên cứu y học
13
分子細胞生物学
機能生物学
病因・病理学
生体物理医学
脳神経医学
社会医学
内科学
生殖・発達・加齢医学
外科学
健康科学・看護学
国際保健学
医科学
公共健康医学
Khoa nghiên cứu dược học
2
薬科学
薬学
Khoa nghiên cứu khoa học toán
1
数理科学
Khoa nghiên cứu khoa học sáng tạo lĩnh vực mới
11
物質系
先端エネルギー工学
複雑理工学
先端生命科学
メディカル情報生命
自然環境学
環境システム学
人間環境学
社会文化環境学
国際協力学
海洋技術環境学
Khoa nghiên cứu khoa học và kỹ thuật thông tin
6
コンピュータ科学
数理情報学
システム情報学
電子情報学
知能機械情報学
創造情報学
Học phủ thông tin học tế
1
学際情報学
Bộ phận giáo dục chính sách công cộng
1
公共政策学
Tổng số ngành cao học đại học Tokyo
88

© Saromalang Overseas

Xem thêm bài viết về Todai:

No comments:

Post a Comment