HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Saturday, June 11, 2016

Hiroshima University

GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC HIROSHIMA
Hiroshima University
Kỳ thi đầu vào đại học cho lưu học sinh

Đại học Hiroshima. Ảnh: Trường.

Giới thiệu chung và vị trí trường
Đại học Hiroshima là một đại học quốc lập danh tiếng của Nhật Bản có trụ sở chính tại thành phố Higashi Hiroshima, tỉnh Hiroshima. Campus của trường rộng 3.2 km2. Biểu trưng của trường có hình lá cây phượng hoàng (phoenix) thuộc họ cau, tượng trưng cho chim phượng hoàng.
Đại học Hiroshima thuộc dạng 旧制大学 [cựu chế đại học] là những đại học lâu đời thành lập trước thế chiến 2.
Thông tin địa lý
Vùng Chugoku (中国)
Tottori, Shimane, Okayama, Hiroshima, Yamaguchi
Tỉnh Hiroshima
Dân số 2.83 triệu người, mật độ 333 người/km2
Thành phố Higashi Hiroshima
Dân số 192 ngàn người, mật độ 302 người/km2

THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐẠI HỌC HIROSHIMA
TÊN TRƯỜNG
ĐẠI HỌC HIROSHIMA
Tiếng Nhật, đọc
広島大学 HIROSHIMA DAIGAKU
Tiếng Anh
Hiroshima University
Tên gọi tắt
広大  Hirodai
Khẩu hiệu
学問は、最高の遊びである。
Học vấn là sự vui chơi cao nhất.
Loại trường
Thành lập đại học
1949
Sáng lập
1929
Trụ sở
1-3-2 Kagamiyama Higashi-Hiroshima 739-8511 Japan
Campus: 3
Higashi Hiroshima, Kasumi, Higashi Senda
Số lượng học sinh
15,497 (bậc đại học 10,933) (2015)
Lưu học sinh
1,284 (Việt Nam: 48) (2015)
Ngành học bậc đại học
Khoa học tổng hợp
Văn học
Giáo dục
Luật
Kinh tế học
Khoa học tự nhiên
Y học
Nha học
Dược học
Kỹ thuật
Khoa học sinh học ứng dụng (Applied Biological Science)
Ngành học sau đại học
Nghiên cứu khoa học tổng hợp
Nghiên cứu văn học
Nghiên cứu giáo dục học
Nghiên cứu khoa học xã hội
Nghiên cứu khoa học tự nhiên
Nghiên cứu khoa học vật chất mũi nhọn
Nghiên cứu y, nha, dược, chăm sóc sức khỏe
Nghiên cứu kỹ thuật
Nghiên cứu khoa học sinh quyển
Nghiên cứu hợp tác quốc tế
Nghiên cứu pháp vụ
Trang web
http://www.hiroshima-u.ac.jp/

Đại học Hiroshima.

CÁC NGÀNH HỌC BẬC ĐẠI HỌC, CAO HỌC
Bậc học đại học (4 năm) >>Chi tiết
総合科学部
The Faculty of Integrated Arts and Sciences
Khoa học tổng hợp
文学部
Faculty of Letters
Văn học
教育学部
Faculty of Education
Giáo dục
法学部
Faculty of Law
Luật
経済学部
Faculty of Economics
Kinh tế học
理学部
Faculty of Science
Khoa học tự nhiên
医学部
Faculty of Medicin
Y học
歯学部
Faculty of Dentistry
Nha học
薬学部
Faculty of Pharmaceutical Sciences
Dược học
工学部
Faculty of Engineering
Kỹ thuật
生物生産学部
Faculty of Applied Biological Science
Khoa học sinh học ứng dụng
Ghi chú: Để được hướng dẫn ngành nghề chi tiết, bạn cần đăng ký với Saromalang.

Bậc học sau đại học (thạc sỹ 2 năm, tiến sỹ 3 năm) >>Chi tiết
合科学研究科
Graduate School of Integrated Arts and Sciences
Nghiên cứu khoa học tổng hợp
文学研究科
Graduate School of Letters
Nghiên cứu văn học
教育学研究科
Graduate School of Education
Nghiên cứu giáo dục học
社会科学研究科
Graduate School of Social Sciences
Nghiên cứu khoa học xã hội
理学研究科
Graduate School of Science
Nghiên cứu khoa học tự nhiên
先端物質科学研究科
Graduate School of Advanced Sciences of Matter
Nghiên cứu khoa học vật chất mũi nhọn
医歯薬保健学研究科
Graduate School of Biomedical & Health Sciences
Nghiên cứu y, nha, dược, chăm sóc sức khỏe
工学研究科
Graduate School of Engineering
Nghiên cứu kỹ thuật
生物圏科学研究科
Graduate School of Biosphere Science
Nghiên cứu khoa học sinh quyển
国際協力研究科
Graduate School for International Development and Cooperation
Nghiên cứu hợp tác quốc tế
法務研究科(法科大学院)
Hiroshima University Law School
Nghiên cứu pháp vụ

HỌC PHÍ VÀ CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG MIỄN GIẢM HỌC PHÍ
Hãy xem Học phí đại học quốc lập, công lập Nhật Bản (được bộ giáo dục Nhật quy định chung).

KỲ THI ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC CHO LƯU HỌC SINH
Phí tuyển sinh đại học: 17,000 yen.
Vòng xét tuyển hồ sơ:
- Kết quả thi EJU: Tiếng Nhật và các môn học lực (tùy ngành), có mức điểm trên trung bình,  ngôn ngữ thi là tiếng Nhật
- Tiếng Anh: TOEFL / TOEIC
Thi học lực: Nội dụng tùy theo ngành học
Chi tiết: Sẽ hướng dẫn riêng cho các bạn đăng ký du học tại Saromalang.
Thi đầu vào cao học: Hướng dẫn riêng các bạn đăng ký du học tại Saromalang.
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/06/hiroshima-u.html

Bệnh viện đại học Hiroshima. Ảnh: Trường.

No comments:

Post a Comment