HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Tuesday, June 14, 2016

Ngành học bậc đại học tại đại học Hiroshima

Các trường đại học tại Nhật thường phân thành bậc học đại học và bậc học sau đại học (cũng giống đại học Việt Nam). Bậc học đại học được gọi là 大学 daigaku [đại học]. Bậc học sau đại học (cao học) được gọi là 大学院 daigakuin [đại hoc viện] và thường được gọi tắt là 院 IN.

大学 daigaku [đại học] = trường đại học (college)
大学院 daigakuin [đại học viện] = trường cao học (graduate school)

Thời gian học và bằng cấp

Đại học thì đào tạo ra cử nhân, tiếng Nhật gọi là 学士 gakushi [học sỹ]. Thời gian học đại học là 4 năm, trừ ngành y là 6 năm.

Trường cao học thì đào tạo ra:
(1) Thạc sỹ, gọi là 修士 shuushi [tu sỹ], thời gian học (đúng ra là nghiên cứu) là 2 năm (tiêu chuẩn).
(2) Tiến sỹ, gọi là 博士 [bác sỹ] đọc là hakase hoặc hakushi. Thời gian nghiên cứu là 3 năm.

Bậc thạc sỹ (master) có tên gọi chính thức là 博士前期課程 hakase zenki katei [bác sỹ tiền kỳ khóa trình]. Bậc tiến sỹ (doctor) có tên gọi chính thức là  博士後期課程 hakase kouki katei [bác sỹ hậu kỳ khóa trình]

Phân ngành và phân khoa  bậc đại học

Bậc học đại học sẽ phân ngành như sau:


NGÀNH HỌC BẬC ĐẠI HỌC →  CHUYÊN KHOA → KHÓA HỌC → CHƯƠNG TRÌNH 

学部 gakubu [học bộ]: Ngành học bậc đại học (cao nhất)
学科 gakka [học khoa]: Các phân khoa (chuyên khoa), bạn học tại chuyên hoa từ năm 3 đại học
コース koosu [course]: Các khóa học trong mỗi khoa
プログラム puroguramu [program]: Chương trình học trong mỗi khóa học (course) (nếu có)

NỘI DUNG HỌC BẬC ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC HIROSHIMA

Ngành tổng hợp
Đại học Hiroshima là một trong ít trường có ngành này và là trường đầu tiên lập ra ngành này. (Xuất thân từ ngành giáo dưỡng và dung hòa ngành tự nhiên và xã hội.)
総合科学部
Ngành tổng hợp
総合科学科
Khoa tổng hợp
総合科学プログラム
Chương trình tổng hợp

Ngành xã hội
Ngành xã hội được gọi là 文学部 bungakubu [văn học bộ] hay gọi tắt là bun [văn].
文学部
Ngành xã hội
人文学科
Khoa xã hội
哲学・思想文化学コース
Khóa triết học – tư tưởng, văn hóa
哲学・思想文化学プログラム
Chương trình triết học – tư tưởng, văn hóa
歴史学コース
Khóa lịch sử học
歴史学プログラム
Chương trình lịch sử học
地理学・考古学・文化財学コース
Khóa địa lý học – khảo cổ học – tài sản văn hóa
地理学・考古学・文化財学プログラム
Chương trình địa lý học – khảo cổ học – tài sản văn hóa
日本・中国文学語学コース
Khóa ngôn ngữ văn học Nhật Bản – Trung Quốc
日本・中国文学語学プログラム
Chương trình địa lý học – khảo cổ học – tài sản văn hóa
欧米文学語学・言語学コース
Khóa ngôn ngữ văn học – ngôn ngữ học Âu Mỹ
欧米文学語学・言語学プログラム
Chương trình ngôn ngữ văn học – ngôn ngữ học Âu Mỹ
Ghi chú: Việc phân vào các program là từ năm thứ 2.

Ngành giáo dục
Tiếng Nhật gọi là教育学部 kyouiku gakubu [giáo dục học bộ]. Thường chỉ dành cho người Nhật nên sẽ tỉnh lược tại đây.

Ngành luật
Ngành luật trong tiếng Nhật được gọi là 法学部 hougakubu [pháp học bộ].
Tên gọi tắt: hou [pháp].
法学部
Ngành luật
法学科昼間コース
Khoa luật khóa ban ngày
公共政策プログラム
Chương trình chính sách công
ビジネス法務プログラム
Chương trình nghiệp vụ kinh doanh
法学科夜間主コース
Khoa luật khóa chính ban đêm
法政総合プログラム
Chương trình tổng hợp chính sách pháp luật
Ghi chú: Việc phân vào các program (khóa ban ngày) là từ năm thứ 2.

Ngành kinh tế học
Ngành kinh tế trong tiếng Nhật được gọi là 経済学部 keizai gakubu [kinh tế học bộ].
経済学部
Ngành kinh tế
経済学科昼間コース
Khoa kinh tế học – khóa ban ngày
現代経済プログラム
Chương trình chính sách công
ビジネス法務プログラム
Chương trình nghiệp vụ kinh doanh
経済学科夜間主コース
Khoa kinh tế học – khóa chính ban đêm
経済・経営統合プログラム
Chương trình tích hợp kinh tế - kinh doanh

Ngành khoa học tự nhiên
Ngành khoa học tự nhiên trong tiếng Nhật được gọi là 経済学部 keizai gakubu [kinh tế học bộ]. Tên gọi tắt ngành khoa học tự nhiên: ri [lý].
理学部
Ngành khoa học tự nhiên
数学科
Khoa toán
数学プログラム
Chương trình toán học
物理科学科
Khoa khoa học vật lý
物理学プログラム
Chương trình vật lý học
化学科
Khoa hóa
化学プログラム
Chương trình hóa học
生物科学科
Khoa khoa học sinh vật
生物学プログラム
Chương trình sinh vật học
地球惑星システム学科
Khoa hệ thống hành tinh địa cầu
地球惑星システム学プログラム
Chương trình hệ thống học hành tinh địa cầu

Ngành y
Ngành y trong tiếng Nhật được gọi là医学部igakubu [y học bộ]. Tên gọi tắt ngành y: i [y].
医学部
Ngành y
医学科(6年制)
Khoa y (6 năm)
医学プログラム
Chương trình y học
保健学科
Khoa y tế
看護学専攻
Chuyên ngành điều dưỡng
看護学プログラム
Chương trình điều dưỡng
理学療法学専攻
Chuyên ngành liệu pháp lý học
理学療法学プログラム
Chương trình liệu pháp lý học
作業療法学専攻
Chuyên ngành liệu pháp tác nghiệp
作業療法学プログラム
Chương trình liệu pháp tác nghiệp

Ngành nha (răng)
Ngành nha trong tiếng Nhật được gọi là歯学部 shigakubu [sỉ học bộ]. Tên gọi tắt ngành nha: shi [sỉ].
歯学部
Ngành nha
歯学科(6年制)
Khoa nha (6 năm)
歯学プログラム
Chương trình nha học
最先端歯学研究コース
Khóa nghiên cứu nha học tiên tiến
臨床歯科医学コース
Khóa y học nha khoa lâm sàng
国際歯学コース
Khóa nha học quốc tế
Chỉ dành cho lưu học sinh từ trường liên kết Indonesia, Vietnam, Cambodia
口腔健康科学科
Khoa khoa học sức khỏe vòm miệng
口腔保健衛生学専攻
Chuyên ngành vệ sinh chăm sóc sức khỏe vòm miệng
口腔保健衛生学プログラム
Chương trình vệ sinh chăm sóc sức khỏe vòm miệng
口腔保健工学専攻
Chuyên ngành kỹ thuật chăm sóc sức khỏe vòm miệng
口腔保健工学プログラム
Chương trình kỹ thuật chăm sóc sức khỏe vòm miệng

Ngành dược
Ngành dược trong tiếng Nhật được gọi là薬学部yakugakubu [dược học bộ]. Gọi tắt: yaku [dược].
薬学部
Ngành dược
薬学科(6年制)
Khoa dược (6 năm)
薬学プログラム
Chương trình dược học
薬科学科
Khoa  khoa học dược
薬科学プログラム
Chương trình khoa học dược

Ngành kỹ thuật
Ngành kỹ thuật trong tiếng Nhật được gọi là工学部 kougakubu [công học bộ]. Tên gọi tắt ngành kỹ thuật: kou [công].
工学部
Ngành kỹ thuật
第一類(機械システム工学系)
Nhóm 1 (nhóm kỹ thuật hệ thống cơ khí)
機械システム工学系プログラム
Chương trình nhóm kỹ thuật hệ thống cơ khí
生産システム工学課程
Khóa học kỹ thuật hệ thống sản xuất
エネルギー工学課程
Khóa học kỹ thuật năng lượng
設計工学課程
Khóa học kỹ thuật thiết kế
知能機械工学課程
Khoa học kỹ thuật cơ khí thông minh
第二類(電気・電子・システム・情報系)
Nhóm 2 (nhóm điện – điện tử - hệ thống – thông tin)
電気・電子・システム・情報系プログラム
Chương trình nhóm điện – điện tử - hệ thống – thông tin
電子システム課程
Khóa học hệ thống điện
電気システム制御課程
Khóa học điều khiển hệ thống điện
情報工学課程
Khóa học kỹ thuật thông tin
第三類(化学・バイオ・プロセス系)
Nhóm 3 (nhóm hóa học – sinh học – xử lý)
応用化学プログラム
Chương trình hóa học ứng dụng
応用化学課程
Khóa học hóa học ứng dụng
化学工学プログラム
Chương trình kỹ thuật hóa học
化学工学課程
Khóa học kỹ thuật hóa học
生物工学プログラム
Chương trình kỹ thuật sinh học
発酵工学課程
Khóa học kỹ thuật lên men
第四類(建設・環境系)
Nhóm 4 (nhóm xây dựng – môi trường)
社会基盤環境工学プログラム
Chương trình kỹ thuật môi trường nền tảng xã hội
社会基盤環境工学課程
Khóa học kỹ thuật môi trường nền tảng xã hội
輸送機器環境工学プログラム
Chương trình kỹ thuật môi trường máy móc vận chuyển
輸送機器工学課程
Khóa học
環境共生システム課程
Khóa học
建築プログラム
Chương trình kiến trúc
建築学課程
Khóa học kiến trúc học
建築工学課程
Khóa học kỹ thuật kiến trúc

Ngành sản xuất sinh học
Đây là ngành học về thủy sản, chăn nuôi, công nghiệp thực phẩm. Tên tiếng Nhật: 生物生産学部 seibutsu seisan gakubu [sinh vật sinh sản học bộ]. Chỉ còn đại học Hiroshima lấy tên ngành là như thế này. Tên cũ là 水畜産学部 [thủy súc sản học bộ] (ngành thủy sản và chăn nuôi.)
生物生産学部
Ngành sinh sản sinh học
生物生産学科
Khoa sinh sản sinh học
生物圏環境学コース
Khóa môi trường sinh quyển
生物圏環境学プログラム
Chương trình môi trường sinh quyển
水産生物科学コース
Khóa khoa học sinh học thủy sản
水産生物科学プログラムChương trình khoa học sinh học thủy sản
動物生産科学コース
Khóa khoa học sản xuất động vật
動物生産科学プログラムChương trình khoa học sản xuất động vật
食品科学コースKhóa khoa học thực phẩm
食品科学プログラムChương trình khoa học thực phẩm
分子細胞機能学コースKhóa chức năng học tế bào phân tử
分子細胞機能学プログラムChương trình chức năng học tế bào phân tử
Ghi chú: Việc phân vào các program là từ năm thứ 2.
© Saromalang
URL: http://sea.saromalang.com/2016/06/hirodai-gakubu.html

No comments:

Post a Comment