HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Wednesday, May 4, 2016

University of Tsukuba

GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC TSUKUBA
University of Tsukuba
Kỳ thi đầu vào đại học cho lưu học sinh

Đại học Tsukuba. Ảnh: Trường.

Giới thiệu chung và vị trí trường
Đại học Tsukuba là một đại học quốc lập danh tiếng của Nhật Bản, tuy không thuộc hệ thống đại học hoàng gia Nhật Bản cũ (cựu đế quốc đại học) nhưng thuộc hệ thống trường thành lập theo pháp lệnh đại học cũ và có truyền thống lâu đời. Trường nằm tại thành phố Tsukuba, tỉnh Ibaraki, cách Tokyo khoảng 1 tiếng rưỡi tàu điện. Đại học Tsukuba là một đại học lớn và uy tín tại Nhật với hơn 16 ngàn sinh viên theo học (bậc đại học là hơn 9 ngàn), trong nước Nhật thường được xếp hạng 7 (thường từ 7 tới 10 tùy bảng xếp hạng).
Tên trường là 筑波大学 Tsukuba Daigaku (University of Tsukuba) lấy theo tên thành phố Tsukuba. Tên gọi tắt là 筑波大 Tsukubadai.
Đại học Tsukuba nằm trong danh sách đại học có nhiều lưu học sinh nhất Nhật Bản với hơn 2,000  lưu học sinh quốc tế đang theo học tại trường (2015).
Màu đại diện của trường là tím xanh. Trường có campus đẹp và biểu trưng của trường là cây kiri [đồng] (hông hoàng gia).
Thông tin địa lý
Vùng KANTŌ (関東)
Ibaraki, Tochigi, Gunma, Saitama, Chiba, Tōkyō, Kanagawa
Dân số 2.9 triệu, mật độ 478 người/km2
Thành phố Tsukuba
Dân số 228 ngàn, mật độ 804 người/km2

Biểu trưng đại học Tsukuba hình cây hông hoàng gia.

THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐẠI HỌC TSUKUBA
TÊN TRƯỜNG
ĐẠI HỌC TSUKUBA
Tiếng Nhật, đọc
筑波大学 TSUKUBA DAIGAKU
Tiếng Anh
University of Tsukuba
Tên gọi tắt
筑波大 Tsukubadai, 波大 Badai, 筑大 Tsukudai
Khẩu hiệu
IMAGINE THE FUTURE.
Loại trường
Thành lập đại học
1973
Sáng lập
1872
Trụ sở
1-1-1 Tennodai, Tsukuba, Ibaraki 305-8577
Campus: 2
Tsukuba Campus, Tokyo Campus (Bunkyo, Tokyo)
Số lượng học sinh
16,472 (bậc đại học 9,795) (2015)
Lưu học sinh
2,062 (Việt Nam: 38) (2015)
Ngành học bậc đại học
Nhân văn - văn hóa
Xã hội - quốc tế
Khoa học con người
Sinh mệnh, môi trường
Khoa học kỹ thuật
Thông tin
Y học
Chuyên môn thể dục
Chuyên môn nghệ thuật
Ngành học sau đại học
Nghiên cứu giáo dục
Nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn
Nghiên cứu khoa học kinh doanh
Nghiên cứu khoa học thuần túy và ứng dụng
Nghiên cứu kỹ thuật thông tin hệ thống
Nghiên cứu khoa học sinh mệnh, môi trường
Nghiên cứu khoa học tổng hợp con người
Nghiên cứu thông tin truyền thông thư viện

Đại học Tsukuba mùa xuân.

CÁC NGÀNH HỌC BẬC ĐẠI HỌC, CAO HỌC
Đại họTsukuba có 9 ngành học bậc đại học và 9 ngành học bậc sau đại học. Đáng chú ý là tại đại học Tsukuba không gọi ngành học bậc đại học là 学部 gakubu [học bộ] như thông thường mà gọi là 学群 gakugun [học quần] tức là “nhóm ngành học”.
Bậc học đại học (4 năm)
Ngành học
Tiếng Anh
Chuyên ngành
Văn hóa và nhân văn
Humanities and Culture
Humanities
Comparative Culture
Japanese Language and Culture
Ngành xã hội - quốc tế
Social and International Studies
Social Sciences
International Studies
Ngành khoa học con người
Human Sciences
Education
Psychology
Disability Sciences
Ngành sinh mệnh, môi trường
Life and Environmental Sciences
Biological Sciences
Agro-Biological Resource Sciences
Geoscience
Ngành khoa học kỹ thuật
Science and Engineering
Mathematics
Physics
Chemistry
Engineering Sciences
Engineering Systems
Policy and Planning Sciences
Ngành thông tin
Informatics
Information Sciences
Media Arts, Science and Technology
Knowledge and Library Sciences
Ngành y học
Medicine and Medical Sciences
Medicine
Nursing
Medical Sciences
Ngành thể dục
Health and Physical Education
Health and Physical Education
Ngành nghệ thuật
Art and Design
Art and Design
Ghi chú: Để được hướng dẫn ngành nghề chi tiết, bạn cần đăng ký với Saromalang.

Bậc học sau đại học (thạc sỹ 2 năm, tiến sỹ 3 năm)
Nghiên cứu sau đại học
Chương trình
Master's Program in Education
School Leadership and Professional Development
Secondary Education
Graduate School of Humanities and Social Sciences
Doctoral Program in Philosophy
Doctoral Program in History and Anthropology
Doctoral Program in Literature and Linguistics
Master's Program in Modern Languages and Cultures
Doctoral Program in Modern Languages and Cultures
Master's Program in International Public Policy
Doctoral Program in International Public Policy
Master's Program in Economics
Doctoral Program in Economics
Master's Program in Law
Doctoral Program in Law
Master's Program in International Area Studies
Doctoral Program in International and Advanced Japanese Studies
Graduate School of Business Sciences (Programs for working individuals)
Master's Program in Systems Management
Master's Program in Advanced Studies of Business Law
Doctoral Program in Systems Management and Business Law
Law School Program
MBA Program in International Business
Graduate School of Pure and Applied Sciences
Master's Program in Mathematics
Doctoral Program in Mathematics
Master's Program in Physics
Doctoral Program in Physics
Master's Program in Chemistry
Doctoral Program in Chemistry
Doctoral Program in Nano-Science and Nano-Technology
Master's Program in Applied Physics
Doctoral Program in Applied Physics
Master's Program in Materials Science
Doctoral Program in Materials Science
Doctoral Program in Materials Sciences and Technology
Graduate School of Systems and Information Engineering
Master's Program in Policy and Planning Sciences
Master's Program in Service Engineering
Doctoral Program in Policy and Planning Sciences
Master's Program in Risk Engineering
Doctoral Program in Risk Engineering
Master's Program in Computer Science
Doctoral Program in Computer Science
Master's Program in Intelligent Interaction Technologies
Doctoral Program in Intelligent Interaction Technologies
Master's Program in Engineering Mechanics and Energy
Doctoral Program in Engineering Mechanics and Energy
Master's Program in Social Systems Engineering
Master's Program in Business Administration and Public Policy
Doctoral Program in Social Systems and Management
Graduate School of Life and Environmental Sciences
Doctoral Program in Integrative Environment and Biomass Sciences
Master's Program in Geosciences
Doctoral Program in Geoenvironmental Sciences
Doctoral Program in Earth Evolution Sciences
Master's Program in Biological Sciences
Doctoral Program in Biological Sciences
Master's Program in Agro-bioresources Science and Technology
Doctoral Program in Appropriate Technology and Sciences for Sustainable Development
Doctoral Program in Biosphere Resource Science and Technology
Doctoral Program in Life Sciences and Bioengineering
Doctoral Program in Bioindustrial Sciences
Master's Program in Environmental Sciences
Doctoral Program in Sustainable Environmental Studies
Doctoral Program in Advanced Agricultural Technology and Sciences
Graduate School of Comprehensive Human Sciences
Master's Program in Medical Sciences (Tokyo Campus (Evening Programs for Working Adults))
Master's Program in Sports and Health Promotion
Master's Program in Education Sciences
Doctoral Program in Education
Doctoral Program in School Education
Master's Program in Psychology
Doctoral Program in Psychology
Master's Program in Disability Sciences
Doctoral Program in Disability Sciences
Master's Program in Lifespan Development (Tokyo Campus (Evening Programs for Working Adults))
Doctoral Program in Lifespan Developmental Sciences (Tokyo Campus (Evening Programs for Working Adults))
Master's Program in Kansei, Behavioral and Brain Sciences
Doctoral Program in Kansei, Behavioral and Brain Sciences
Master's Program in Nursing Sciences
Doctoral Program in Nursing Sciences
Master's Program in Health and Sport Sciences
Doctoral Program in Physical Education, Health and Sport Sciences
Master's Program in Art and Design
Doctoral Program in Art and Design
Master's Program in World Heritage Studies
Doctoral Program in World Cultural Heritage Studies
Doctoral Program in Human Care Science
Doctoral Program in Sports Medicine
Doctoral Program in Coaching Science
Doctoral Program in Biomedical Sciences
Doctoral Program in Clinical Sciences
Graduate School of Library, Information and Media Studies
Master's Program in Library, Information and Media Studies
Doctoral Program in Library, Information and Media Studies
School of Integrative and Global Majors (SIGMA)
Ph.D. Program in Human Biology
Ph.D. Program in Empowerment Informatics
Master's Program in Life Science Innovation
Doctoral Program in Life Science Innovation

HỌC PHÍ VÀ CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG MIỄN GIẢM HỌC PHÍ
Hãy xem Học phí đại học quốc lập, công lập Nhật Bản (được bộ giáo dục Nhật quy định chung).

KỲ THI ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC CHO LƯU HỌC SINH
Phí tuyển sinh đại học: 17,000 yen.
Vòng xét tuyển hồ sơ:
- Kết quả thi EJU: Tiếng Nhật và các môn học lực (tùy ngành), có mức điểm trên trung bình,  ngôn ngữ thi là tiếng Nhật
- Tiếng Anh: TOEFL (một số ngành TOEFL hoặc TOEIC)
Thi học lực:
- Tiểu luận/Thực kỹ (ngành thể dục, nghệ thuật) + Phỏng vấn
- Riêng ngành y: Vòng 1 xét hồ sơ => vòng 2 tiểu luận + phỏng vấn
Chi tiết: Sẽ hướng dẫn riêng cho các bạn đăng ký du học tại Saromalang.
Thi đầu vào cao học: Hướng dẫn riêng các bạn đăng ký du học tại Saromalang.
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/tsukubadai.html
Quang cảnh campus. Ảnh: Đại học quốc lập Tsukuba.

Bệnh viện đại học Tsukuba.

No comments:

Post a Comment