HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Sunday, May 1, 2016

Hokkaido University

GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC HOKKAIDO
Hokkaido University
Kỳ thi đầu vào đại học cho lưu học sinh

Đại học Hokkaido từ trên cao. Ảnh: Trường.

Giới thiệu chung và vị trí trường
Đại học Hokkaido là đại học quốc lập và danh tiếng, là đại học lâu đời thứ 5 thuộc hệ thống đại học hoàng gia Nhật Bản cũ (cựu đế quốc đại học). Trường nằm tại thành phố Sapporo và thành phố Hakodate thuộc đạo Hokkaido. Đại học Hokkaido cũng nằm trong danh sách đại học có nhiều lưu học sinh nhất Nhật Bản với gần 1,600 du học sinh quốc tế đang theo học tại trường (2015). Tên trường là 北海道大学 [bắc hải đạo đại học] trong đó 北海道 Hokkaidō là để đạo 北海 [bắc hải] nằm ở biển phía bắc Nhật Bản gần với Nga. Đảo Hokkaido là một trong 4 hòn đảo lớn nhất Nhật Bản. Tên gọi tắt của trường là北大 Hokudai [bắc đại] trong đó là tên tắt lấy từ chữ 北海道 Hokkaidō và là viết tắt của 大学 [đại học].
Khẩu hiệu (motto) của đại học Hokkaido là 少年よ、大志を抱け [hỡi các thiếu niên hãy mang chí lớn].
Màu đại diện của trường là màu xanh lá. Campus đại học Hokkaido rất rộng (campus Sapporo rộng 1,770 ngàn mét vuông) và là một trong những campus đẹp nhất Nhật Bản.
Thứ tự danh tiếng của các trường cựu đại học hoàng gia Nhật Bản (tham khảo):
Thông tin địa lý
Vùng HOKKAIDŌ (北海道)
Hokkaido
Đạo Hokkaido
Dân số 5.4 triệu, mật độ 65 người/km2
Thành phố Sapporo
Dân số 1.9 triệu, mật độ 1,730 người/km2
Thành phố Hakodate
Dân số 269 ngàn, mật độ 396 người/km2

Mùa thu vàng trên campus. Ảnh: Đại học Hokkaido.

THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐẠI HỌC HOKKAIDO
Tên trường
ĐẠI HỌC HOKKAIDO
Tên tiếng Nhật
北海道大学
Cách đọc
Hokkaidō Daigaku
Tên tiếng Anh
HOKKAIDO UNIVERSITY
Tên gọi tắt
北大 Hokudai
Loại trường
Năm sáng lập
Năm 1876
Thành lập đại học
Năm 1918
Motto
少年よ、大志を抱け = Boys, Be Ambitious
Số giải Nobel
1 (gần nhất: 2010, hóa học)
Địa chỉ
5 Chome Kita 8 Jonishi, Kita Ward, Sapporo, Hokkaido
Campus: 2
Sapporo, Hakodate
Website
http://www.hokudai.ac.jp/
Số lượng học sinh
18 ngàn (đại học 12 ngàn)
Lưu học sinh
1,570 (Việt Nam: 31)  (2015)

Huy hiệu (emblem) đại học Hokkaido. Ảnh: Trường.

CÁC NGÀNH HỌC BẬC ĐẠI HỌC, CAO HỌC
Đại học Hokkaido có 12 ngành học bậc đại học, 19 ngành học bậc sau đại học (20 nếu không ghép ngành).
Bậc học đại học (4 năm)
Ngành học
Tiếng Anh
Tiếng Việt
文学部
Letters
Văn học
法学部
Law
Luật
経済学部
Economics
Kinh tế học
医学部
Medicine
Y học
歯学部
Dental medicine
Nha học
工学部
Engineering
Kỹ thuật
獣医学部
Veterinary medicine
Thú y
水産学部
Fisheries sciences
Thủy sản
理学部
Science
Khoa học tự nhiên (toán, lý, hóa, sinh, sinh hóa, hành tinh địa cầu)
薬学部
Pharmaceutical sciences
Dược học
農学部
Agriculture
Nông học
教育学部
Education
Giáo dục
Ghi chú: Để được hướng dẫn ngành nghề chi tiết, bạn cần đăng ký với Saromalang.

Bậc học sau đại học (thạc sỹ 2 năm, tiến sỹ 3 năm)
Ngành học
Tiếng Anh
Tiếng Việt
文学研究科
Letters
Nghiên cứu văn học
教育学院/ 教育学研究院
Education
Nghiên cứu giáo dục học
法学研究科/ 法科大学院
Law
Nghiên cứu luật
経済学研究科/ 会計専門職大学院
Economics and business administration
Nghiên cứu kinh tế học / Cao học kế toán
理学院/ 理学研究院
Science
Nghiên cứu khoa học tự nhiên
医学研究科
Medicine
Nghiên cứu y học
歯学研究科
Dental medicine
Nghiên cứu nha học
薬学研究院
Pharmaceutical sciences
Nghiên cứu dược học
工学院/ 工学研究院
Engineering
Nghiên cứu kỹ thuật
農学院/ 農学研究院
Agriculture
Nghiên cứu nông học
獣医学研究科
Veterinary medicine
Nghiên cứu thú y học
水産科学院/ 水産科学研究院
Fisheries sciences
Nghiên cứu khoa học thủy sản
国際広報メディア・観光学院 / メディア・コミュニケーション研究院
International media and communication
Truyền thông, giao tiếp, du lịch quốc tế
保健科学院/ 保健科学研究院
Health sciences
Khoa học sức khỏe
情報科学研究科
Information science and technology
Khoa học thông tin
環境科学院/ 地球環境科学研究院
Environmental earth science
Khoa học môi trường, địa cầu
生命科学院/ 先端生命科学研究院
Life science
Khoa học sinh mệnh
総合化学院
Chemical sciences and engineering
Hóa học tổng hợp
公共政策大学院/ 公共政策学教育部 / 公共政策学連携研究部
Public policy
Nghiên cứu chính sách công

HỌC PHÍ VÀ CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG MIỄN GIẢM HỌC PHÍ
Hãy xem Học phí đại học quốc lập, công lập Nhật Bản (được bộ giáo dục Nhật quy định chung).

KỲ THI ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC CHO LƯU HỌC SINH
Phí tuyển sinh đại học: 17,000 yen.
Vòng xét tuyển hồ sơ:
- Kết quả thi EJU: Tiếng Nhật và các môn học lực (tùy ngành), có mức điểm yêu cầu
- Tiếng Anh TOEFL iBT hoặc PBT hoặc TOEIC với điểm số yêu cầu
Thi học lực:
- Tiểu luận/Phỏng vấn
- Một số ngành: Thi viết học lực cơ bản/Thi vấn đáp
Chi tiết: Sẽ hướng dẫn riêng cho các bạn đăng ký du học tại Saromalang.
Thi đầu vào cao học đại học Hokkaido: Hướng dẫn riêng các bạn đăng ký du học tại Saromalang.
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/hokudai.html

Một cổng đại học Hokkaido. Ảnh: Trường.

Bệnh viện đại học Hokkaido.

No comments:

Post a Comment