HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Saturday, May 21, 2016

Aso College Group - Học tiếng Nhật và senmon tại Fukuoka

GIỚI THIỆU KHOA NHẬT NGỮ
TRƯỜNG SENMON ASO COLLEGE
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI FUKUOKA

Giới thiệu chung về trường và vị trí địa lý
Trường senmon Aso là trường dạy nghề chuyên môn nằm tại thành phố Fukuoka – nơi được coi là cửa ngõ châu Á của Nhật Bản. Aso Group là một nhóm các trường senmon tại Kyushu với nhiều ngành nghề đa dạng như IT – kinh doanh, đào tạo công chức, ngoại ngữ – du lịch – làm bánh (nơi có khoa Nhật ngữ), trường nghề xe hơi, trường làm đẹp, trường y tế điều dưỡng, trường phục hồi chức năng, trường kiến trúc – thiết kế, y tá (khám hộ) ...
Khoa Nhật ngữ dành cho lưu học sinh nằm tại trường senmon ngoại ngữ – du lịch – làm bánh Aso.
Trường nằm cách ga trung tâm Hakata khoảng 8 phút đi bộ. Từ ga Hakata đi tàu điện ngầm tới sân bay quốc tế Fukuoka khoảng 5 phút.
Thông tin địa lý
Vùng KYUSHU 九州
Fukuoka, Saga, Nagasaki, Kumamoto, Ōita, Miyazaki, Kagoshima
Tỉnh Fukuoka
Dân số 5.1 triệu, mật độ 1,020 người/km2
Thành phố Fukuoka
Dân số 1.54 triệu người, mật độ 4,490 người/km2

Aso College. Ảnh: Google.

Thông tin cơ bản về trường
Tên trường
Aso Foreign Language Tourism and Patissier College
Tiếng Nhật
麻生外語観光&製菓専門学校
Aso gaigo kankou & seika senmon gakkou
Địa điểm
Fukuoka City, FUKUOKA
Địa chỉ
1-14-17 Hakataeki-Minami, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 812-0016
Bắt đầu tiếng Nhật
1992
Số học sinh tối đa
80
Trang web
Kỳ tuyển sinh
Tháng 4, tháng 10 >>Lịch làm hồ sơ
Việc làm thêm
Xem quy định và giấy tờ để đi làm thêm tại Nhật.
Đặc điểm nổi bật
Aso College là trường senmon với nhiều ngành nghề chuyên môn (xem bên dưới) nằm tại trung tâm thành phố Fukuoka, thành phố lớn nhất đảo Kyushu và có sân bay quốc tế Fukuoka.
Ảnh trường
Trong bài này
Học lên cao
Học ngành senmon ngay tại trường

Lễ nhập học 2016. Ảnh: Trường.
Ngoại khóa. Ảnh: Trường.
Chi tiết học phí khoa Nhật ngữ lưu học sinh (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Phí tuyển sinh (không hoàn lại): 30,000 yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Khác*
Tổng
Năm 1
30,000
50,000
560,000
100,000
740,000
Năm 2
-
-
560,000
70,000
630,000
*Khác: Sách vở.
Các chi phí khác: Bảo hiểm sức khỏe 19,000 yen/năm, thi JLPT 6,000 yen/lần, thi EJU 15,000 yen/lần.

Học bổng
Tên học bổng
Nội dung, số tiền, tuyển chọn
Học bổng JASSO
48,000 yen/tháng x 6 tháng do JASSO cấp>>Xem
15 suất/năm

Thời khóa biểu / Khóa học
Ngày học
Thứ 2 tới thứ 6. Nghỉ thứ 7, chủ nhật, các ngày lễ của Nhật Bản và ngày nghỉ quy định của trường (nghỉ hè, nghỉ đông, nghỉ xuân).
Kỳ nhập học
Tháng 4

Tháng 10

Thời gian
3 tiết/ngày
Lớp sáng: 9:30 ~ 12:45
90 phút/tiết
Lớp chiều: 13:30 ~ 16:45
Nội dung
Ví dụ: Tiếng Nhật tổng hợp, thời sự Nhật Bản, hội thoại, từ vựng, đọc hiểu, viết văn, nghe hiểu, ngữ pháp.
Giờ học Plus α: Trải nghiệm làm bánh, English, Chinese, Korean, luyện JLPT N1, trà đạo, cắm hoa, thái cực quyền, ngôn ngữ ký hiệu, kiến trúc, màu sắc, v.v…

Ký túc xá (tham khảo) (đơn vị: yen)
Tên ký túc xá: Aso International House.
Tiền nhà hàng tháng: 26,000 yen/tháng.
Vào ở
Tiền cọc
6 tháng*
Tổng 6 tháng
52,000
50,000
156,000
258,000
*Tiền nhà đã gồm điện nước ga và Internet.
**Hợp đồng gia hạn 6 tháng một.
Ghi chú: Giá tiền nhà trung bình ở Fukuoka chỉ khoảng 3/5 tại Tokyo.

Phòng sinh hoạt chung ở ký túc. Ảnh: Trường.

Việc làm thêm
Cần xin giấy phép làm thêm và chú ý một số công việc bị cấm (ví dụ nghề tiếp khách, cờ bạc, v.v...). Xem hướng dẫn ở phần thông tin trường.

Các khoa, khóa học và học phí senmon
Các trường senmon thuộc Aso Group:
- Trường senmon IT và bussiness: Tại Kitakyushu và phân hiệu Fukuoka
- Trường ngoại ngữ, du lịch và làm bánh kẹo
- Trường y tế phúc lợi (Fukuoka)
- Trường kiến trúc và thiết kế
- Trường công chức: Phân hiệu Fukuoka và Kitakyushu
- Trường dạy trang điểm
- Trường nghề kỹ thuật xe hơi
- Trường phục hồi chức năng
- Trường y tá

Học phí senmon
Phí tuyển sinh: 70,000 yen
Khoa
Học phí
Khoa
Học phí
Hệ thống nhúng (embedded, IT)
1,020,000
Business hải ngoại
930,000
Network - Security (IT)
1,020,000
Giao tiếp Anh ngữ
930,000
Kỹ thuật thông tin
1,020,000
Kỹ thuật làm bánh kẹo
930,000
Chuyên khoa hệ thống thông tin
1,020,000
Kỹ thuật kiến trúc
1,000,000
Hệ thống thông tin
1,020,000
Kiến trúc
1,000,000
IT Business
950,000
CAD kiến trúc
1,000,000
Chuyên gia IT
950,000
Thiết kế nội thất
1,000,000
Business kinh doanh
950,000
Thiết kế sản phẩm
1,000,000
Kế toán tổng hợp
950,000
Visual Design
1,000,000
Chuyên khoa kế toán tổng hợp
950,000
Chuyên khoa kiến trúc
690,000
Chuyên khoa chuyên gia làm game
1,020,000
Sửa chữa xe hơi cấp 1
950,000
Chuyên gia làm game
1,020,000
Sửa chữa xe hơi cấp 2
950,000
Chuyên gia CG
1,020,000
Kỹ thuật ô tô - Thiết kế cơ khí
950,000
Truyện tranh - Hoạt hình (manga, anime)
1,020,000
Kỹ sư hệ thống
1,010,000
Chuyên gia làm web
1,020,000
Hệ thống máy tính
1,010,000
Hàng không (airline)
930,000
Chuyên gia sáng tạo game
1,010,000
Sân bay (airport)
930,000
Office Business
860,000
Thương mại quốc tế
930,000
Chuyên gia tạo CG
1,010,000
Cô dâu, đám cưới
930,000
Thiết kế CG
1,010,000
Khách sạn, khu nghỉ dưỡng
930,000
Y tế, điều dưỡng
930,000
Du lịch (travel)
930,000
Làm đẹp
1,020,000

Chi phí khác tùy ngành senmon (ví dụ phí thực tập)
Học senmon bạn không chỉ đóng học phí mà còn đóng các chi phí liên quan tới học tập. Số tiền tùy mỗi ngành học. Trung bình: 100,000 ~ 220,000 yen/năm.

Học bổng senmon
Cấp SS: Miễn toàn bộ học phí
Cấp S: 100% học phí năm 1
Cấp A: 500,000 yen
Cấp B: 200,000 yen
Cấp C: 150,000 yen
Cấp D: 100,000 yen
Cấp E: 50,000 yen
Cấp F: 30,000 yen
Thông tin chi tiết về học phí và học bổng senmon có tại văn phòng Saromalang.

Lịch trình đăng ký du học
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/aso.html

No comments:

Post a Comment