HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Wednesday, December 9, 2015

Đại học APU (Châu Á - Thái Bình Dương)

Tại Saromalang Overseas thì chắc các bạn cũng biết kha khá về đại học quốc lập rồi. Các bạn có thể tham khảo một số trường đại học quốc lập cũng như học phí tại trang web này.

Bây giờ, tôi (Mark) sẽ nói về đại học tư lập. Đại học quốc lập thì đặc điểm là học phí rẻ, tầm 5,000 USD/năm, còn đại học tư lập thì học phí mắc hơn, thường là gấp đôi. Nhưng, nếu bạn có học bổng dạng miễn giảm học phí thì vẫn có thể học đại học tư lập được.

Ví dụ, trường đại học APU Ritsumeikan (Đại học Châu Á - Thái Bình Dương) có cấp học bổng như sau: 30%, 50%, 65%, 80%, 100% học phí. Nếu bạn học xuất sắc, bạn có thể lấy học bổng ngay từ khi học đại học, nếu lấy được mức miễn trừ học phí cao thì thậm chí còn rẻ hơn đại học quốc lập. Nói chung là, hãy nhắm mức miễn giảm 65% trở lên (điều kiện là bạn phải xuất sắc).

Nếu bạn từng thi quốc gia, quốc tế, các kỳ thi mang tính quốc tế, ... thì nộp các bằng này, sẽ rất có lợi thế.

Giới thiệu chung về Đại học APU

Đại học APU nằm tại thành phố Beppu là thành phố du lịch và suối nước nóng (温泉 onsen) nổi tiếng. Trường nằm trên núi nên bạn đi giữa đường có thể gặp mây (chào hay không thì tùy ^^). Vì thế, phong cảnh khá hữu tình. Vì ở khu du lịch nên việc làm thêm chủ yếu là trong nhà hàng, khách sạn. Bạn có thể học đại học khoa Du lịch khách sạn tại trường APU. Trường có 2 ngành chính là Ngành Châu Á - Thái Bình Dương và Ngành Kinh doanh.

Nếu bạn khá tiếng Anh và tiếng Nhật, bạn có thể nộp hồ sơ và phỏng vấn tại Sài Gòn hay Hà Nội.

Nếu bạn muốn học ở đại học APU và chưa có tiếng Nhật thì bạn có thể học tiếng Nhật tại Kyushu hay ngay tại Oita.

Tìm hiểu thêm thông tin hoặc tìm con đường học vấn xán lạn tại Nhật Bản?

THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG

Tên trườngĐẠI HỌC APU (Châu Á - Thái Bình Dương)
Tên tiếng AnhRitsumeikan Asia Pacific University
Tên tiếng Nhật立命館アジア太平洋大学 Ritsumeikan Ajia Taiheiyō Daigaku
Tên gọi tắtAPU
Địa chỉ (Japanese)〒874-8577 大分県別府市十文字原1-1
Địa chỉ (English)1-1 Jumonjibaru, Beppu, Oita 874-8577 Japan
Tổng số học sinh (tháng 1/2015)5,959
Số lưu học sinh (tháng 1/2015)2,916
Websitehttp://www.apu.ac.jp/

Thông tin thi cử

Trường Đại học APU thi vào khá dễ, chỉ xét hồ sơ và phỏng vấn. Quan trọng là tiếng Anh lẫn tiếng Nhật đều phải khá. Nếu clear được điểm tiếng Anh và tiếng Nhật giỏi thì bạn sẽ vào được thôi. Nhớ là điểm cao thì mới có cơ lấy học bổng nhé. Nếu có tiến cử của trường Nhật ngữ (thực ra là bảng điểm học tiếng Nhật) thì cơ hội học bổng sẽ cao hơn.


ẢNH TRƯỜNG
Tòa A, tòa B, cổng chính. Ảnh: Wikipedia by JKT-c


Toàn cảnh trường APU. Ảnh: Wikipedia by JKT-c

Cổng chính đại học APU. Ảnh: Wikipedia by JKT-c

CÁC NGÀNH HỌC BẬC ĐẠI HỌC (UNDERGRADUATE)

Tiếng Nhật gọi bậc học đại học học là 学部 GAKUBU [học bộ] (tiếng Anh: "Undergraduate").
TÊN NGÀNH TIẾNG NHẬTCách đọcTÊN NGÀNH TIẾNG VIỆTCÁC KHOA
アジア太平洋学部Ajia taiheiyō gakubuNgành Châu Á - Thái Bình DươngMôi trường - phát triển; Văn hóa, xã hội, truyền thông; Du lịch; Quan hệ quốc tế
国際経営学部Kokusai keiei gakubuNgành Kinh doanh Quốc tếChiến lược và tổ chức kinh doanh; Cách tân - Kinh doanh; Tiếp thị; Tài chính kế toán
クロスオーバー・アドヴァンスト・プログラムKurosuōbā adovuansuto puroguramuCrossover Advanced ProgramDu lịch khách sạn; Ngôn ngữ; ...

CÁC NGÀNH HỌC CAO HỌC (GRADUATE SCHOOLS)

Tiếng Nhật gọi bậc học cao học là 研究科 KENKYŪKA [nghiên cứu khoa] (tiếng Anh: "Graduate School").
TÊN NGÀNH CAO HỌCCách đọcTÊN TIẾNG VIỆTCHUYÊN NGÀNH
アジア太平洋研究科
GSA: Graduate School of Asia Pacific Studies
Ajia taiheiyō kenkyūkaNgành Châu Á - Thái Bình DươngChâu Á TBD; Chính sách hợp tác quốc tế; ...
経営管理研究科
MBA: Graduate School of Management
Keiei kanri kenkyūka Ngành Quản trị Kinh doanhQuản lý kinh doanh; ...

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC ― ĐẠI HỌC APU

CHI PHÍSỐ TIỀN (YEN)
Phí tuyển sinh35,000円
Tiền nhập học (nếu đậu)130,000円
Học phí năm 11,328,000円
Học phí năm 21,412,000円
Học phí năm 31,412,000円
Học phí năm 41,412,000円
Ký túc xá39,000円/tháng (lưu học sinh)
Thuê nhà: 30,000円~50,000円

HỌC PHÍ CAO HỌC ― ĐẠI HỌC APU

NGÀNH CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNGSỐ TIỀN (YEN)
Phí tuyển sinh35,000円
Tiền nhập học (nếu đậu)130,000円
Học kỳ 1700,000円
Học kỳ 2700,000円
Học kỳ 3700,000円
Học kỳ 4700,000円
Tổng 2 năm (4 học kỳ)2,800,000円
NGÀNH CHÂU Á TBDSỐ TIỀN (YEN)
Học kỳ 1900,000円
Học kỳ 2900,000円
Học kỳ 3900,000円
Học kỳ 4900,000円
Tổng 2 năm (4 học kỳ)3,600,000円

(C) Saromalang.

No comments:

Post a Comment