HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Thursday, April 7, 2016

Lương làm thêm trung bình tại Nhật

TIỀN LƯƠNG LÀM THÊM THEO GIỜ TẠI NHẬT BẢN LÀ BAO NHIÊU YEN/GIỜ?

Tiền lương làm thêm tính theo giờ trung bình tại các vùng ở Nhật. Đơn vị: Yen.
Dưới đây là con số vào tháng 2/2016 (tham khảo) trong ngành liên quan tới thực phẩm, ăn uống. Chú ý là mỗi loại nghề thì tiền lương làm thêm trung bình sẽ khác nhau.

VÙNG ĐỊA LÝ NHẬT BẢN
LƯƠNG GIỜ
VÙNG HOKKAIDO (北海道)
809
VÙNG TOHOKU (東北)
840
VÙNG BẮC KANTO (北関東 )
863
VÙNG THỦ ĐÔ TOKYO (首都圏)
1,005
VÙNG KOSHINETSU-HOKURIKU (甲信越・北陸)
860
VÙNG TOKAI (東海)
903
VÙNG KANSAI (関西)
907
VÙNG CHUGOKU - SHIKOKU (中国・四国)
867
VÙNG KYUSHU (九州)
815
CẢ NƯỚC (全国)
921

Vùng thủ đô Tokyo có tiền lương theo giờ cao nhất nhưng sinh hoạt phí như nhà ở cũng mắc nhất. Vùng nào tiền lương càng cao thì tiền nhà cũng sẽ cao tương ứng và ngược lại. Tiền lương theo giờ trung bình cao hơn mức lương tối thiểu mà chính phủ Nhật quy định vì Nhật Bản đang khan hiếm lao động.

Cách tính tiền lương theo giờ trung bình tại Nhật Bản đơn giản của Saromalang: Lấy tiền lương tối thiểu cộng thêm khoảng 10% là ra tiền lương theo giờ trung bình.

Tiền lương theo giờ tối thiểu theo quy định của pháp luật Nhật Bản (ban hành năm 2015) sắp xếp theo thứ tự từ cao tới thấp. Đơn vị: Yen Nhật (JPY).
TỈNH
Lương tối thiểu
TỈNH
Lương tối thiểu
TOKYO
907
FUKUI
732
KANAGAWA
905
NIIGATA
731
OSAKA
858
WAKAYAMA
731
SAITAMA
820
YAMAGUCHI
731
AICHI
820
MIYAGI
726
CHIBA
817
KAGAWA
719
KYOTO
807
FUKUSHIMA
705
HYOGO
794
YAMAGATA
696
SHIZUOKA
783
SHIMANE
696
MIE
771
EHIME
696
HIROSHIMA
769
AOMORI
695
HOKKAIDO
764
IWATE
695
SHIGA
764
AKITA
695
GIFU
754
TOKUSHIMA
695
TOCHIGI
751
SAGA
694
IBARAGI
747
NAGASAKI
694
TOYAMA
746
KUMAMOTO
694
NAGANO
746
OITA
694
FUKUOKA
743
KAGOSHIMA
694
NARA
740
TOTTORI
693
GUNMA
737
KOCHI
693
YAMANASHI
737
MIYAZAKI
693
ISHIKAWA
735
OKINAWA
693
OKAYAMA
735
Trung bình
798

© Saromalang Overseas
Tham khảo:

No comments:

Post a Comment