HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Thursday, July 19, 2018

Hướng dẫn cách xem bói tên kanji

Hôm trước tôi đã có nói về Nguyên tắc đặt tên cho con và quả thật là tên gọi của con cái rất quan trọng cho số mệnh sau này.

Hôm nay tôi hướng dẫn xem bói bằng tên tiếng Nhật, mà đối với người Việt là tên kanji. Tôi xem cho khá nhiều người gồm cả bản thân, thấy rất ứng nghiệm. Hi vọng sẽ ứng nghiệm với cả bạn nữa.

Trang tôi xem là https://www.plumoi.jp/fc/onamaeuranai/
Yêu cầu: Đọc được tiếng Nhật

Trang này còn xem nhiều thể loại bói toán (tiếng Nhật gọi là 占い uranai) khác nhau nhưng tôi chỉ tập trung vào bói tên thôi. Số là tôi cũng được nhờ tư vấn đặt tên cho trẻ vì tôi khá rành về kanji.

Giao diện trang:


姓 [tính] Họ, ví dụ LÊ => 黎
名 [danh] Tên, ví dụ THỊ MỸ TÂM => 氏美心
女性/男性: Nữ/Nam => Không ảnh hưởng
占う [chiêm, uranau] => Nút để xem bói

Với tên các bạn nam có đệm là VĂN thì dùng 文 = Văn.
Các bạn nữ có tên đệm THỊ thì dùng 氏 = Thị.
Tên các bạn có thể tra tại từ điển tra tên Yurica để tham khảo.

Nếu bạn xem trang trên mà không đăng ký user thì chỉ xem được TỔNG CÁCH, còn muốn xem NHÂN CÁCH, ĐỊA CÁCH, NGOẠI CÁCH thì phải đăng ký và đăng nhập.

Ví dụ tra cho tên LÊ THỊ MỸ TÂM 黎 氏美心
黎: 15 nét, 氏: 4 nét, 美: 9 nét, 心: 4 nét

Quan trọng ở đây là số nét, không phải là bản thân chữ kanji. Người Nhật quả thật rất coi trọng số nét tên mình.

Tính toán ra:
総格 (tổng cách):32 外格 (ngoại cách):14 天格 (thiên cách):16 人格 (nhân cách):19 地格 (địa cách):17

Tổng cách là tổng số nét của họ và tên, thiên cách là tổng số nét của họ, địa cách là tổng số nét của tên. Cách tính tổng cách, ngoại cách, thiên cách, nhân cách, địa cách (gọi là ngũ cách) thì xem tại 堺 虹元の姓名判断.

Dưới đây là phần xem bói tên của tôi (Mark), không phải của tên trên. Đúng phết!

TỔNG CÁCH = Vận số tổng hợp, trường hợp trên:
本人の運よりも、他人の運の影響を受けやすいようです。ネガティブ指向で不運な人のそばにいると、その運に同調して災いを呼び、ポジティブ指向で強運な人のそばにいれば、幸いを分けてもらえるといった具合。本人も才能ある人物ではあるのですが、どんな場に身を置くかで、せっかくの力を生かせたり生かせなかったりします。とばっちりを受けやすい運を持っているので、政情不安な外国などには出かけないようにするのが無難でしょう。
NHÂN CÁCH = Tính cách, tài năng, ý nghĩ, giá trị quan
雄弁さと説得力、疲れを知らないパワフルなエネルギーをもたらす名前です。財布に1円も入っていない状況から起業して、いずれは大実業家になるような器量があります。人生の終わりには褒章をもらえるほどの才能と、努力する忍耐力を兼ね備えています。また、金銭感覚も優れているので、どんなお金を扱っても、ちゃんと最後には利益を生むでしょう。初期投資が少なくても、上手にお金を流通させて、富を生み出す才覚にも恵まれています。
ĐỊA CÁCH = Tố chất, thể chất, khuynh hướng luyến ái
直情的で、一本気な性格です。人当たりはソフトですが、心の内にはマグマのごとく情熱がたぎっているでしょう。自分の信念に向かって、真っ直ぐに進んでいきます。若いうちは、気に入らない相手とケンカしたり、反抗的な態度をとったりすることもあります。しかし、大人になるにつれて、そのエネルギーを内に秘めるようになるでしょう。恋愛においては、自分の好きな人以外、興味なし。本命があらわれたら一途に愛し、想いを遂げようとするでしょう。
NGOẠI CÁCH = Tính hòa nhập với môi trường xã hội như gia đình, nơi làm việc vv
行く先々で良いことが起きる、すばらしい運を持っています。興味のある場所へ何の気なしに出かけたら、うれしいハプニングが起きる……といったことも、頻繁に起きるでしょう。また、人間関係にも恵まれ、家族や親兄弟、一族、友人たち、仕事の仲間など、多くの人々から愛されます。たとえ誰も知っている人がいない国へ行ったとしても、その国での家族と呼べる人たちとの出会いがあるでしょう。大きな家や建物がある場所へ行くと、良運を強めることができます。
Xem bói tên cũng là cách bạn đọc tốt tiếng Nhật, hơn nữa còn vui vẻ nữa. Sau này đặt tên thì sẽ ra được tên đẹp.
Mark

No comments:

Post a Comment