HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Friday, May 13, 2016

[Toyama BIT] Du học Nhật Bản tại TOYAMA

GIỚI THIỆU KHOA NHẬT NGỮ TRƯỜNG KINH DOANH VÀ IT TOYAMA
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI TOYAMA

Giới thiệu chung về trường và vị trí địa lý
Trường chuyên môn kinh doanh và IT Toyama (BIT) nằm tại thành phố Imizu, tỉnh Toyama, Nhật Bản. Trường là trường senmon với rất nhiều ngành nghề và khoa tiếng Nhật chỉ là một khoa nằm trong trường. Vì là trường senmon nên bạn có thể sử dụng thiết bị chung trong trường và giao lưu với học sinh Nhật Bản học tại trường.
Thông tin địa lý
Vùng HOKURIKU (北陸)
Niigata, Toyama, Ishikawa, Fukui
Tỉnh Toyama
Dân số 1.07 triệu, mật độ 251 người/km2
Thành phố Imizu
Dân số 92 ngàn người, mật độ 843 người/km2

3 tòa nhà trường Toyama BIT. Ảnh: Trường.

Thông tin cơ bản về khoa tiếng Nhật trường chuyên môn Toyama BIT
TÊN TRƯỜNG
Toyama College of Business and Information Technology
Tiếng Nhật
富山情報ビジネス専門学校
(Toyama jōhō bijinesu senmon gakkō)
Địa điểm
Imizu City, TOYAMA
Địa chỉ
576 Sanga, Imizu-shi, Toyama 939-0341
Thành lập
Khoa Nhật ngữ: 2001
Số học sinh tối đa
80
Trang web
http://www.bit.urayama.ac.jp
Loại trường
専門学校 Senmon gakkō (trường chuyên môn)
Chi phí năm đầu
890,000 JPY (178 triệu đồng, tỷ giá 05/2016)
Học phí năm 2
560,000 JPY
Kỳ tuyển sinh
Tháng 4, tháng 10 >>Lịch làm hồ sơ
Ký túc xá
Trường giới thiệu nhà, phòng 2 người/phòng khoảng 25,000 yen/người/tháng
Việc làm thêm
Có thể đi làm thêm tối đa 28 giờ/tuần, trong kỳ nghỉ tối đa 8 giờ/tuần
Đặc điểm nổi bật
Trường là trường senmon (chuyên môn) với nhiều ngành nghề senmon mà bạn có thể theo học.
Ảnh trường
Xem Flickr album (trường)
Học lên cao
Ví dụ đại học Toyama, đại học Kobe (quốc lập), đại học Kansai, đại học Kwansei Gakuin, học lên cao cách ngành semon tại trường, v.v…

Trường chụp từ trên cao. Ảnh: Trang trường.
Chi tiết học phí trường (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Khác
Tổng
Năm 1
20,000
100,000
640,000
110,000
890,000
Năm 2
-
-
480,000
80,000
560,000

Học bổng
Học bổng JASSO 48,000 yen/tháng (6 tháng hoặc 12 tháng): 01 suất.
Phí nghiên cứu hiểu biết quốc tế tỉnh Toyama cho lưu học sinh: 3,000 yen/tháng (mọi lưu học sinh, trong thời gian theo học)

Thời khóa biểu / Khóa học
Học từ thứ 2 tới thứ 6, nghỉ vào thứ 7, chủ nhật, các ngày lễ của Nhật Bản và ngày nghỉ quy định của trường.
Tiết học
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Năm 1
Tiết 1 9:0010:30
総合日本語I
総合日本語I
総合日本語I
総合日本語I
総合日本語I
Tiết 2 10:4012:10
総合日本語I
総合日本語I
総合日本語I
総合日本語I
総合日本語I
Nghỉ trưa 12:1013:00
Tiết 3 13:0014:30
初級作文
日本事情
漢字トレーニング
Năm 2
Tiết 1 9:0010:30
作文
読解
総合日本語II
聴解
総合日本語II
Tiết 2 10:4012:10
読解
聴解
総合日本語II
会話
総合日本語II
Nghỉ trưa 12:1013:00
Tiết 3 13:0014:30
数学
総合科目

Ký túc xá (tham khảo) (đơn vị: yen)
Thuê nhà qua bất động sản khoảng 25,000 yen/tháng (mỗi người, phòng 2 người).
Ngoài ra tốn 1 tháng tiền phí môi giới (cho công ty bất động sản), tiền đặt cọc nhà (trả lại một phần sau khi ra khỏi nhà).

Các ngành học senmon, các khoa trong trường và học phí (yen)
Khoa
Thời gian
Tên tiếng Nhật
Khoa IT system cao cấp
4 năm
高度情報システム学科
Khoa IT system
2 năm
情報システム学科
Khoa giáo dục mầm non
2 năm
幼児教育学科
Khoa Digital Media
2 năm
デジタルメディア学科
Khoa Internet Business
2 năm
インターネットビジネス学科
Khoa khách sạn - cô dâu
2 năm
ホテル・ブライダル学科
Khoa trợ lý phòng khám
2 năm
医療事務学科
Chuyên ngành quản lý thông tin khám chữa bệnh
1 năm
診療情報管理士専攻学科
Chuyên gia thuế, kế toán
2 năm
税理士・会計学科
Khoa Nhật ngữ
2/1.5 năm
日本語学科
Chi tiết nội dung và học phí: Liên hệ Saromalang.

Điều kiện tuyển sinh
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển hồ sơ, thi viết (tiếng Nhật), phỏng vấn.

Lịch trình đăng ký du học

Tham khảo thời điểm du học và làm hồ sơ
Kỳ du học
Thời điểm du học
Thời gian học tiếng Nhật
Thời điểm làm hồ sơ
Kỳ tháng 4
Khoảng 1/4
2 năm / 1 năm
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 7
Khoảng 1/7
1 năm 9 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 10
Khoảng 1/10
1 năm 6 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 1
Khoảng 1/1
1 năm 3 tháng
Trước 5 tháng
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/toyama-bit.html

No comments:

Post a Comment