HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Saturday, May 14, 2016

Khoa Nhật ngữ Coto College @ KUMAMOTO

GIỚI THIỆU KHOA NHẬT NGỮ TRƯỜNG SENMON COTO COLLEGE
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI KUMAMOTO

Giới thiệu chung về trường và vị trí địa lý
Trường senmon Coto College nằm tại thành phố Kumamoto, tỉnh Kumamoto. Khoa Nhật ngữ cho lưu học sinh nằm tại phân hiệu Tojinmachi (quận Chuo thành phố Kumamoto) của trường Coto College với trụ sở chính tại quận Higashi thành phố Kumamoto. Tên trường 湖東 Kotō [hồ đông] có nghĩa là “phía đông của hồ” nhưng đây là tên địa danh nơi đặt trụ sở của trường. Sở dĩ có tên湖東 Kotō [hồ đông] vì đất nằm phía đông của hồ Kamiezu. Trường thuộc nhóm trường Coto Gakuen (Coto Group) với các trường senmon nằm tại Kumamoto. Năm 2016 có xảy ra trận động đất lớn tại Kumamoto.
Thông tin địa lý
Fukuoka, Saga, Nagasaki, Kumamoto, Ōita, Miyazaki, Kagoshima
Tỉnh Kumamoto
Dân số 1.78 triệu người, mật độ 241 người/km2
Thành phố Kumamoto
Dân số 741 ngàn người, mật độ 1,900 người/km2
Coto College (Tōjinmachi). Ảnh: Google.

Thông tin cơ bản về trường senmon Coto College
TÊN TRƯỜNG
Coto College
Tiếng Nhật
専門学校湖東カレッジ唐人町校日本語科
Senmon gakkou Kotou karejji toujinmachi-kou nihongoka
Địa điểm
Kumamoto City, KUMAMOTO
Địa chỉ
1-12-26 Kotou, Higashi-ku, Kumamoto City, Kumamoto 862-0909
Tojinmachi school: 8-2 Kamikajiyamachi, Chuo-ku, Kumamoto City, Kumamoto 860-0021
Bắt đầu tiếng Nhật
2001
Số học sinh tối đa
60
Trang web
http://www.coto.ac.jp
Kỳ tuyển sinh
Tháng 4, tháng 10 >>Lịch làm hồ sơ
Việc làm thêm
Xem quy định và giấy tờ để đi làm thêm tại Nhật
Đặc điểm nổi bật
Khoa Nhật ngữ nằm tại phân hiệu Tojinmachi của trường senmon Coto College với các nghề chuyên môn như IT, chăm sóc trẻ em, chăm sóc sức khỏe con người, v.v…
Ảnh trường
Trong bài viết này
Học lên cao
Ví dụ đại học Kumamoto, đại học Nagasaki, đại học Oita (quốc lập) hoặc học lên tại các trường senmon thuộc Coto Group.

Tòa nhà trường. Ảnh: Google.
Chi tiết học phí trường (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Khác
Tổng
Năm 1
20,000
50,000
550,000
50,000
670,000
Năm 2
-
-
550,000
30,000
580,000

Thời khóa biểu / Khóa học
Học từ thứ 2 tới thứ 6, nghỉ vào thứ 7, chủ nhật, các ngày lễ của Nhật Bản và ngày nghỉ quy định của trường.
Kỳ tuyển sinh tháng 4 (học 1 năm/2 năm), tháng 10 (học 1 năm 6 tháng).

Các ngành học chuyên môn tại Coto College
Phí tuyển sinh: 15,000 (trừ khoa Nhật 20,000)
Phân hiệu
Khoa, khóa học
Năm 1
Năm 2
Thực tập
Trường senmon Coto College (Coto)
Khoa kinh tế - IT (2 năm)
-Khóa kỹ sư hệ thống
-Khóa CG thiết kế
-Khóa kế toán kinh doanh
850,000
700,000
-
Trường senmon Coto College (Tojinmachi)
Khoa đào tạo giáo viên mầm non (3 năm) - Khóa giáo dục mầm non
Khoa chăm sóc trẻ (2 năm)
Khoa tương lai trẻ em (4 năm): Khóa phúc lợi xã hội; Khóa giáo dục sơ cấp
780,000
630,000
274,000
~391,000
Chuyên khoa đào tạo giáo viên mầm non (1 năm)
610,000
-
-
Khoa Nhật ngữ (1, 1.5, 2 năm)
650,000
580,000
-
*Chi tiết nội dung học (curriculum), chứng chỉ, ngành nghề tương lai, học phí: Liên hệ văn phòng Saromalang.

Ký túc xá (tham khảo) (đơn vị: yen)
Ký túc xá: Phòng 2 người 16,000 yen/tháng ~
Giá thuê nhà tại Kumamoto: 35,000 ~ 50,000 yen/tháng

Hồ Ezu (Kamiezu, Shimoezu). Ảnh: Kumamoto City.
Thành cổ Kumamoto. Ảnh: Kumamoto City.

Lịch trình đăng ký du học

Tham khảo thời điểm du học và làm hồ sơ
Kỳ du học
Thời điểm du học
Thời gian học tiếng Nhật
Thời điểm làm hồ sơ
Kỳ tháng 4
Khoảng 1/4
2 năm / 1 năm
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 7
Khoảng 1/7
1 năm 9 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 10
Khoảng 1/10
1 năm 6 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 1
Khoảng 1/1
1 năm 3 tháng
Trước 5 tháng
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/coto.html
Photo Courtesy: Kumamoto City (漫遊くまもと = manyou-kumamoto.jp)

No comments:

Post a Comment