HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Wednesday, April 20, 2016

Du học Nhật Bản tại thành phố Mito, IBARAKI

GIỚI THIỆU TRƯỜNG NHẬT NGỮ QUỐC TẾ MITO
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI THÀNH PHỐ MITO, IBARAKI

Giới thiệu chung về trường và vị trí địa lý
Trường Nhật ngữ quốc tế Mito nằm tại thành phố Mito, tỉnh Ibaraki. Thành phố Mito là trung tâm hành chính của Ibaraki, cách Tokyo khoảng 100km về phía đông bắc và có dân số khoảng 270 ngàn người, mật độ 1,250 người/km2. Đi tàu JR tốc hành tới ga Ueno (Tokyo) khoảng 70 phút, đi xe vào trung tâm Tokyo khoảng 100 phút.
Trường nằm cách ga Mito chỉ 10 phút đi bộ.

Trường Nhật ngữ Quốc tế Mito. Ảnh: Trường.

Thông tin cơ bản về trường Nhật ngữ quốc tế Mito
TÊN TRƯỜNG
MITO INTERNATIONAL JAPANESE LANGUAGE SCHOOL
TIẾNG NHẬT
水戸国際日本語学校 (Mito Kokusai Nihongo Gakkō)
ĐỊA ĐIỂM - VÙNG
Ibaraki
ĐỊA CHỈ
1-5-41 Jonan Mito-shi, Ibaraki 310-0803
THÀNH LẬP
1992
SỐ HỌC SINH TỐI ĐA
222
LIÊN KẾT
Không
HOMEPAGE
http://www.mito-nihongo.jp/
CHI PHÍ NĂM ĐẦU
680,000JPY (134 triệu đồng, tỷ giá 1 yen = 200 đ, 4/2016)
HỌC PHÍ NĂM 2
504,000 JPY (+phí = 606,500 yen)
CÁC KỲ TUYỂN SINH
Tháng 4, tháng 7, tháng 10, tháng 1 >>Lịch làm hồ sơ
KÝ TÚC XÁ
Có ký túc xá, từ 21,600 ~ yen/tháng. Đóng trước 6 tháng.
VIỆC LÀM THÊM
Có hỗ trợ giới thiệu việc làm thêm trong lúc học và cả sau khi tốt nghiệp.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Trường có kinh nghiệm giảng dạy tiếng Nhật lâu dài; Phân lớp dựa theo năng lực; Môi trường giống như gia đình; Tận tình hướng dẫn học lên cao (đại học, cao đẳng, ….).
ẢNH TRƯỜNG
HỌC LÊN ĐẠI HỌC
Đại học Tsukuba, đại học Ibaraki, đại học Chiba, đại học Akita, đại học Keio, đại học Sofia, đại học kỹ thuật Tokyo, đại học Utsunomiya, đại học Shinshu, đại học Meji, đại học Chuo, trường cao đẳng Mito, v.v….

Chi tiết học phí trường (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Sách vở
Bảo hiểm
Ngoại khóa
Thiết bị
Tổng
Năm 1
21,000
52,500
504,000
40,000
16,000
10,000
36,500
680,000
Năm 2
-
-
504,000
40,000
16,000
10,000
36,500
606,500

Ga tàu điện Mito.
Danh thắng tại thành phố Mito. (Album trường)
.
Thời khóa biểu / Khóa học
Học từ thứ 2 tới thứ 6, nghỉ vào thứ 7, chủ nhật, các ngày lễ của Nhật Bản và ngày nghỉ quy định của trường.
Lớp sáng: 9:30 ~ 13:00
Lớp chiều: 13:30 ~ 17:00
Lớp học
Tổng số giờ học
Mục tiêu (trích)
Sơ cấp A
180 giờ
100 kanji, giao tiếp hàng ngày
Sơ cấp B
200 giờ
200 kanji, nghe hiểu
Trung cấp A
380 giờ
500 kanji
Trung cấp B
380 giờ
1000 kanji
Thượng cấp A
380 giờ
Có thể thi đại học
Thượng cấp B
380 giờ
Có thể học đại học, viết luận

Ký túc xá (tham khảo) (đơn vị: yen)
Loại phòng
Phí vào ở
Tiền cọc
Tiền ký túc xá
Tổng đóng ban đầu
Phòng 1 người
40,000
20,000
162,000 (6 tháng)
222,000
Phòng 2 người
40,000
20,000
162,000 (7.5 th.)
222,000
Phòng đơn 27,000 yen/tháng, phòng đôi 21,600 yen/tháng. Đóng trước 220,000 yen, sau đó đóng từng tháng một.
Trang thiết bị ký túc: Chăn đệm, bàn, nồi cơm điện, ấm điện, nồi, chén bát. Tất cả là đồ mới, khi tốt nghiệp có thể mang theo tới chỗ ở mới.
Một ký túc xá của trường.

Lịch trình đăng ký du học

Tham khảo thời điểm du học và làm hồ sơ
Kỳ du học
Thời điểm du học
Thời gian học tiếng Nhật
Thời điểm làm hồ sơ
Kỳ tháng 4
Khoảng 1/4
2 năm / 1 năm
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 7
Khoảng 1/7
1 năm 9 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 10
Khoảng 1/10
1 năm 6 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 1
Khoảng 1/1
1 năm 3 tháng
Trước 5 tháng

© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/04/mito-kokusai.html

No comments:

Post a Comment