HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Friday, May 13, 2016

St. Mary Japanese School @ UTSUNOMIYA, TOCHIGI

GIỚI THIỆU TRƯỜNG NHẬT NGỮ ST. MARY
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI THÀNH PHỐ UTSUNOMIYA, TOCHIGI

Giới thiệu chung về trường và vị trí địa lý
Trường Nhật ngữ St. Mary (Thánh Mary) nằm tại thành phố Utsunomiya thủ phủ tỉnh Tochigi. Trường nằm cách ga Utsunomiya chỉ 3 phút đi bộ. Thành phố Utsunomiya cách trung tâm Tokyo 130km, khoảng 1 giờ 40 phút xe hơi, nếu đi tàu điện khoảng 1 giờ 30 phút ~ 1 giờ 50 phút, đi tàu siêu tốc shinkansen khoảng 50 phút (tới ga Ueno, Tokyo).
Thông tin địa lý
Vùng KANTŌ (関東)
Ibaraki, Tochigi, Gunma, Saitama, Chiba, Tōkyō, Kanagawa
Tỉnh Tochigi
Dân số 1.97 triệu người, mật độ 308 người/km2
Thành phố Utsunomiya
Dân số 519 ngàn người, mật độ 1,250 người/km2

Trường Nhật ngữ St. Mary. Ảnh: trường.

Thông tin cơ bản về trường Nhật ngữ St. Mary
TÊN TRƯỜNG
St. Mary Japanese School
Tiếng Nhật
セントメリー日本語学院 (Sento Merii Nihongo Gakuin)
Địa điểm
Utsunomiya City, TOCHIGI
Địa chỉ
4-2-10 Odori, Utsunomiya-shi, Tochigi 320-0811
Thành lập
1993
Số học sinh tối đa
350
Trang web
http://www.iac.or.jp/stmary/
Chi phí năm đầu
687,500 JPY (140 triệu đồng, tỷ giá 05/2016)
Học phí năm 2
504,000 JPY
Kỳ tuyển sinh
Tháng 4, tháng 7, tháng 10, tháng 1 >>Lịch làm hồ sơ
Ký túc xá
20,000 yen/tháng
Việc làm thêm
Xem quy định và giấy tờ để đi làm thêm tại Nhật
Đặc điểm nổi bật
Thành phố Utsunomiya rất thuận tiện giao thông, dễ sống và dễ xin việc làm thêm.
Ảnh trường
Trong bài này
Học lên cao
Ví dụ đại học Utsunomiya (quốc lập), đại học Teikyo (Utsunomiya campus), Ashikaga Institute of Technology (tư lập)

Trường nằm sát bờ kè. Ảnh: Google.
Lễ tốt nghiệp. Ảnh: Blog trường.
Chi tiết học phí trường (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Khác
Tổng
Năm 1
21,000
105,000
504,000
57,500
687,500
Năm 2
-
-
504,000
-
504,000

Thời khóa biểu / Khóa học
Học từ thứ 2 tới thứ 6, nghỉ vào thứ 7, chủ nhật, các ngày lễ của Nhật Bản và ngày nghỉ quy định của trường.
Các trình độ Sơ cấp 1 (N5), Sơ cấp 2 (hán tự 500 chữ, 2000 từ vựng, N4), Trung cấp (1500 hán tự, 6000 từ vựng tương đương N3), Cao cấp (2000 hán tự, 10 ngàn từ vựng, tương đương N1).

Ký túc xá (tham khảo) (đơn vị: yen)
Giá phòng: 20,000 yen/tháng. Đóng 6 tháng đầu.
Vào ở*
Tiền nhà/tháng
Bảo hiểm**
Tổng 6 tháng
20,000
20,000
14,000
154,000
*Tiền vào ở chỉ đóng 1 lần khi vào ở. **Bảo hiểm 2 năm.
***Tiền điện nước ga trả riêng (không gồm tronng số tiền trên). Tiền chăn đệm thu theo thực phí (khoảng 10,000 yen).

Lịch trình đăng ký du học

Tham khảo thời điểm du học và làm hồ sơ
Kỳ du học
Thời điểm du học
Thời gian học tiếng Nhật
Thời điểm làm hồ sơ
Kỳ tháng 4
Khoảng 1/4
2 năm / 1 năm
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 7
Khoảng 1/7
1 năm 9 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 10
Khoảng 1/10
1 năm 6 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 1
Khoảng 1/1
1 năm 3 tháng
Trước 5 tháng
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/stmary.html

No comments:

Post a Comment