HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Monday, May 16, 2016

Japan Engineering College - Khoa Nhật ngữ và ngành xe hơi @ HYOGO

GIỚI THIỆU KHOA NHẬT NGỮ
TRƯỜNG SENMON HỌC VIỆN BÁCH KHOA NHẬT BẢN
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI HIMEJI, HYOGO

Giới thiệu chung về trường và vị trí địa lý
Học viện bách khoa Nhật Bản (Japan Engineering College) là trường senmon về kỹ thuật nằm tại thành phố Himeji, tỉnh Hyogo. Tỉnh Hyogo có thành cổ Himeji rất nổi tiếng và nằm tại thành phố Himeji. Khoảng cách tới các thành phố lớn khác:
- Himeji – Osaka: 30 phút đi tàu siêu tốc Shinkansen
- Himeji – Okayama: 20 phút đi tàu siêu tốc Shinkansen
- Himeji – Kobe: 35 phút đi tàu điện JR
Thông tin địa lý
Vùng KINKI 近畿
Shiga, Kyōto, Ōsaka, Hyōgo, Nara, Wakayama
Tỉnh Hyogo
Dân số 5.53 triệu, mật độ 659 người/km2
Thành phố Kōbe
Dân số 1.54 triệu người, mật độ 2,760 người/km2
Thành phố Himeji
Dân số 535 ngàn người, mật độ 1,000 người/km2

Campus của Japan Engineering College. Ảnh: Trường.

Thông tin cơ bản về trường senmon
Tên trường
Japan Engineering College (JEC)
Tiếng Nhật
専門学校日本工科大学校日本語学科
Senmon gakkou Nihon kouka daigakkou nihongo gakka
Địa điểm
Himeji City, HYOGO
Địa chỉ
383-22 Kaneda, Himeji-shi, Hyogo 672-8001
Bắt đầu tiếng Nhật
2012
Số học sinh tối đa
140
Trang web
http://www.seigaku.ac.jp/
Kỳ tuyển sinh
Tháng 4, tháng 10 >>Lịch làm hồ sơ
Việc làm thêm
Xem quy định và giấy tờ để đi làm thêm tại Nhật.
Đặc điểm nổi bật
Thành phố Himeji lớn thứ hai tại tỉnh Hyogo sau thủ phủ Kobe và có thành cổ Himeji nổi tiếng.
Học viện bách khoa Nhật Bản có cơ sở vật chất hiện đại, hoành tráng và nhiều ngành kỹ thuật với chất lượng giáo dục cao. Ngoài ra, trường có khoa Nhật ngữ cho lưu học sinh.
Ảnh trường
>>Trường >>Cảnh Hyogo: FindTravel
Học lên cao
Bạn nên học nghề ngay tại trường senmon Japan Engineering College, hầu hết học sinh của trường đều xin được việc.
Nếu học đại học ví dụ đại học Kobe, một trong những đại học quốc lập hàng đầu Nhật Bản, đại học quốc tế Kobe (tư lập).

Lễ nhập học. Ảnh: Trường.
Học sinh ngành xe hơi thực hành. Ảnh: Trường.
Chi tiết học phí khoa Nhật ngữ lưu học sinh (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Phí tuyển sinh (không hoàn lại): 20,000 yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Khác*
Tổng
Năm 1
20,000
50,000
600,000
30,000
700,000
Năm 2
-
-
600,000
30,000
630,000
*Khác: Hoạt động ngoại khóa (10,000), sách giáo khoa (20,000).
**Ngoài ra tiền bảo hiểm đóng theo thực phí khoảng 20,000 yen/năm.

Học bổng
- Học bổng JASSO cho lưu học sinh tư phí 48,000 yen/tháng x 12 tháng
- Học bổng tỉnh Hyogo 30,000 yen/tháng x 12 tháng ~ 24 tháng
- Học bổng Rokko 50,000 yen/tháng x 12 tháng

Thời khóa biểu / Khóa học
Học từ thứ 2 tới thứ 6, nghỉ vào thứ 7, chủ nhật, các ngày lễ của Nhật Bản và ngày nghỉ quy định của trường.
Kỳ nhập học: Tháng 4 (2 năm), tháng 10 (1 năm 6 tháng).

Ký túc xá (tham khảo) (đơn vị: yen)
Tiền nhà hàng tháng 20,000 /tháng. Đi xe đạp 20 phút tới trường.

Việc làm thêm
Cần xin giấy phép làm thêm và chú ý một số công việc bị cấm (ví dụ nghề tiếp khách, cờ bạc, v.v...). Xem hướng dẫn ở phần thông tin trường.

Các ngành và học phí senmon tại Japan Engineering College
Tiền nhập học: 100,000 yen
Khoa
Nội dung học
Thời gian
Học phí năm
Khoa kỹ thuật xây dựng môi trường
Khóa kiến trúc;
Khóa xây dựng - làm vườn
2 năm
980,000
Chuyên khoa meister thợ kiến trúc
Thợ mộc, thợ gạch, thợ vữa
2 năm
980,000
Chuyên khoa kiến trúc sư
Kiến trúc sư cấp 2
1 năm
525,000
Khoa kỹ thuật xe hơi
Chuyên gia sửa chữa cấp 2
2 năm
1,050,000
Khoa kỹ thuật xe hơi cấp 1
Chuyên gia sửa xe hơi cỡ nhỏ cấp 1
4 năm
1,050,000
Khoa kỹ thuật sửa xe
Khóa thợ sửa xe hơi
1 năm
1,050,000
Khoa giao tiếp quốc tế
Khóa thiết kế sự nghiệp; Khóa giao tiếp tiếng Nhật
2 năm
800,000
Khoa tiếng Nhật
Khóa A (2 năm);
Khóa B (1 năm 6 tháng)
2 năm /1 1.5 năm
610,000
Chi phí khác: 30,000 yen/2 năm, hội phí 12,000 yen/năm

Học bổng miễn giảm học phí
Giảm 100%, 50%, 100,000 ~ 150,000 yen cho học sinh xuất sắc. Chi tiết: Liên hệ văn phòng Saromalang.

Lịch trình đăng ký du học

Tham khảo thời điểm du học và làm hồ sơ
Kỳ du học
Thời điểm du học
Thời gian học tiếng Nhật
Thời điểm làm hồ sơ
Kỳ tháng 4
Khoảng 1/4
2 năm / 1 năm
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 7
Khoảng 1/7
1 năm 9 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 10
Khoảng 1/10
1 năm 6 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 1
Khoảng 1/1
1 năm 3 tháng
Trước 5 tháng
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/nihonkouka.html

Thành cổ Himeji. Ảnh: Himeji City, Hyogo.

No comments:

Post a Comment