HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Monday, May 16, 2016

Kobe International Language School

GIỚI THIỆU HỌC VIỆN NGÔN NGỮ QUỐC TẾ KOBE
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI KOBE, HYOGO

Giới thiệu chung về trường và vị trí địa lý
Học viện ngôn ngữ quốc tế Kobe nằm tại thành phố Nishinomiya thành phố Kobe, thủ phủ tỉnh Hyogo. Tên trường là 神戸国際言語学院 [thần hộ quốc tế ngôn ngữ học viện] trong đó 神戸 Kōbe là tên địa danh. Thành phố Kōbe có món thịt bò Kōbe nổi tiếng gọi là 神戸ビーフ Koubebiifu. Kōbe là một hải cảng lớn tại vùng Kinki của Nhật Bản với giao thương tấp nập. Tỉnh Hyogo có thành cổ Himeji rất nổi tiếng.
Từ trường đi bộ tới ga Koroen khoảng 10 phút.
Khoảng cách tới các thành phố lớn khác:
- Kobe – Osaka: 60 phút đi tàu điện
- Kobe – Kyoto: 2 giờ đi tàu điện
- Kobe – Tokyo: 4 giờ đi tàu điện
Thông tin địa lý
Vùng KINKI 近畿
Shiga, Kyōto, Ōsaka, Hyōgo, Nara, Wakayama
Tỉnh Hyogo
Dân số 5.53 triệu, mật độ 659 người/km2
Thành phố Kōbe
Dân số 1.54 triệu người, mật độ 2,760 người/km2
Thành phố Nishinomiya
Dân số 488 ngàn người, mật độ 4,880 người/km2
>>Tìm hiểu thông tin và đăng ký du học Nhật Bản

Tòa nhà trường. Ảnh: Google.

Thông tin cơ bản về trường Nhật ngữ
Tên trường
Kobe International Language School
Tiếng Nhật
神戸国際語言学院 Koube kokusai gengo gakuin
Địa điểm
Nishinomiya City, HYOGO
Địa chỉ
6-20 Tateishi-cho, Nishinomiya-shi, Hyogo 662-0943
Bắt đầu tiếng Nhật
2007
Số học sinh tối đa
147
Trang web
http://www.kobe-kg.jp/jp/
Kỳ tuyển sinh
Tháng 4, tháng 7, tháng 10 >>Lịch làm hồ sơ
Việc làm thêm
Xem quy định và giấy tờ để đi làm thêm tại Nhật.
Đặc điểm nổi bật
Thành phố Kobe là thủ phủ tỉnh Hyogo và là thành phố cảng nổi tiếng của Nhật Bản. Kobe cũng rất gần thành phố Osaka.
Ảnh trường
>>Trường >>Du lịch Kobe (Find Travel)
Học lên cao
Ví dụ đại học Kobe, một trong những đại học quốc lập hàng đầu Nhật Bản, đại học quốc tế Kobe (tư lập) nơi có khoa dự bị đại học cho lưu học sinh và học về kinh tế.

Lễ nhập học. Ảnh: Trường.
Cầu Akashi vượt eo biển tại Kobe.
Chi tiết học phí trường (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Phí tuyển sinh (không hoàn lại): 20,000 yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Khác*
Tổng
Năm 1
20,000
60,000
640,000
76,000
796,000
Năm 2
-
-
640,000
-
640,000
*Khác: Cơ sở vật chất, hoạt động ngoại khóa, sách giáo khoa.
**Đón sân bay: Phí giao thông 2,500 yen, nếu không phải ngày trường chỉ định: 6,500 yen.

Học bổng
- Học bổng JASSO cho lưu học sinh tư phí 48,000 yen/tháng x 12 tháng
- Học bổng LSH Asia 20,000 yen/tháng x 5 tháng
- Học bổng quỹ Kyoritsu Maintenance 60,000 yen/tháng x 12 tháng
- Quỹ học bổng Rokko 50,000 yen/tháng x 12 tháng

Thời khóa biểu / Khóa học
Học từ thứ 2 tới thứ 6, nghỉ vào thứ 7, chủ nhật, các ngày lễ của Nhật Bản và ngày nghỉ quy định của trường.
Kỳ nhập học: Tháng 4 (học 1 năm hoặc 2 năm), tháng 7 (1 năm 9 tháng), tháng 10 (1 năm 6 tháng).
Phân lớp theo trình độ, có lớp sáng và lớp chiều (học 4 tiết/ngày, 45 phút/tiết).
- Lớp sáng: 9:00 ~ 12:35
- Lớp chiều: 13:00 ~ 16:35

Ký túc xá (tham khảo) (đơn vị: yen)
Tiền nhà hàng tháng 26,000 ~ 35,000 yen/tháng.
Phí vào ở*
Tiền cọc*
1 tháng
-
30,000
26,000 ~ 35,000
*Chỉ đóng 1 lần khi vào ở.
**Tiền điện nước ga: Tự trả.
Thiết bị: Bếp, phòng tắm, vệ sinh, điều hòa, tủ lạnh, máy giặt, nồi cơm điện, lò vi sóng
Internet: Có phòng có.
Có 3 ký túc xá: Đi xe đạp 15 ~ 20 phút tới trường, đi bộ 8 phút tới trường, đi xe đạp 15 phút tới trường.

Việc làm thêm
Trường hướng dẫn ký hợp đồng điện thoại Softbank và hướng dẫn cách viết lý lịch và phỏng vấn xin việc làm thêm.

Lịch trình đăng ký du học

Tham khảo thời điểm du học và làm hồ sơ
Kỳ du học
Thời điểm du học
Thời gian học tiếng Nhật
Thời điểm làm hồ sơ
Kỳ tháng 4
Khoảng 1/4
2 năm / 1 năm
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 7
Khoảng 1/7
1 năm 9 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 10
Khoảng 1/10
1 năm 6 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 1
Khoảng 1/1
1 năm 3 tháng
Trước 5 tháng
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/kobe-inter.html

Thành cổ Himeji. Ảnh: Himeji City, Hyogo.

No comments:

Post a Comment