HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Thursday, April 21, 2016

Ritsumeikan University

GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC RITSUMEIKAN
HỌC TẬP TẠI KYOTO, NHẬT BẢN

Giới thiệu chung và tên gọi
Đại học Ritsumeikan là đại học tư lập lớn và nổi tiếng tại Nhật Bản với số lượng học sinh đông đảo. Trường có campus chính là Kinugasa nằm tại thành phố Kyoto. Trường có các campus khác tại Hyogo (nơi có hồ Biwa lớn nhất Nhật Bản), Osaka và Suzaku campus tại Kyoto. Tên gọi 立命館 Ritsumeikan [lập mệnh quán] với “lập mệnh” có ý nghĩa là “tự thiết lập vận mệnh” và “quán” chỉ nơi chỗ thực hiện việc đó. Trường có trường con là đại học Ritsumeikan Châu Á – Thái Bình Dương (APU) nằm tại thành phố Beppu, tỉnh Oita. Trường cũng có chi nhánh tại Tokyo.

Đại học Ritsumeikan. Ảnh: Trường.

Vì là trường tư lập nên học phí không hề rẻ và nếu bạn không phải lưu học sinh xuất sắc (nhận được học bổng miễn giảm 100%, 50% hay 20%) thì khó mà theo học. Tuy vậy, có nhiều du học sinh được học bổng miễn giảm học phí của trường nên các bạn có thể thử sức thi vào xem có được giảm không (giảm thì học không thì thôi ^^). Hãy xem simulation bên dưới về miễn giảm và số lượng học bổng này.

Thông tin chung về đại học Ritsumeikan
Tên trường
ĐẠI HỌC RITSUMEIKAN
Tên tiếng Nhật
立命館大学 Ritsumeikan Daigaku
Cách đọc
Ritsumeikan Daigaku
Tên tiếng Anh
Ritsumeikan University
Tên gọi tắt
Rits; 立命 Ritsumei
Loại trường
Đại học tư lập  (私立大学)
Năm sáng lập
Năm 1900
Thành lập đại học
Năm 1922
Cùng hệ thống
Tỷ lệ chấp nhận
36% (2015)
Địa chỉ
56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto 603-8577 JAPAN
Campus: 4 (và chi nhánh Tokyo)
Kinugasa Campus (Kyoto), Biwako Kusatsu Campus (Hyogo), Osaka Ibaraki Campus (Osaka), Suzaku Campus (Kyoto)
Website
http://www.ritsumei.ac.jp/
Số lượng học sinh
Đại học 32,280; Sau đại học 2,089
Số lượng du học sinh
1,321 người, riêng đại học: 817 (5/2015)

Các campus của trường
Campus
Địa phương
Địa chỉ
Kinugasa Campus
KYOTO
56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto 603-8577 JAPAN
Biwako Kusatsu Campus
SHIGA
1-1-1 Noji-higashi, Kusatsu, Shiga 525-8577 JAPAN
Osaka Ibaraki Campus
OSAKA
2-150 Iwakura-cho, Ibaraki, Osaka 567-8570 JAPAN
Suzaku Campus
KYOTO
1 Nishinokyo-Suzaku-cho, Nakagyo-ku, Kyoto 604-8520 JAPAN

Bản đồ các campus đại học Ritsumeikan.

Các ngành học chia theo mỗi campus.
KINUGASA CAMPUS

Colleges (学部)
College of Law (法学部)
College of Social Sciences (産業社会学部)
College of International Relations (国際関係学部)
College of Policy Science (政策科学部)
College of Letters (文学部)
College of Image Arts and Sciences (映像学部)
Graduate Schools (大学院)
Graduate school of Law (法学研究科)
Graduate school of Sociology (社会学研究科)
Graduate school of International Relations (国際関係研究科)
Graduate school of Policy Science (政策科学研究科)
Graduate school of Letters (文学研究科)
Graduate school of Science for Human Services (応用人間科学研究科)
Graduate school of Language Education and Information Science (言語教育情報研究科)
Graduate school of CoreEthics and Frontier Sciences (先端総合学術研究科)
Institute at Kinugasa Campus (インスティテュート)
Inter-faculty Institute for International Studies (国際インスティテュート)
- Finance Institute (
ファイナンス・情報インスティテュート)
- Service Management Institute (
サービス・マネジメントインスティテュート)

BIWAKO KUSATSU CAMPUS
Colleges (学部)
College of Economics (経済学部)
College of Business Administration[6] (経営学部)
College of Science and Engineering (理工学部)
College of Information Science & Engineering (情報理工学部)
Integrated Institute of Arts & Science (文理総合インスティテュート)
College of Life Sciences (生命科学部)
College of Pharmaceutical Sciences (薬学部)
Graduate schools (大学院)
Graduate School of Economics[7] (経済学研究科)
Graduate School of Business Administration (経営学研究科)
Graduate School of Science and Engineering (理工学研究科)
Graduate School of Technology Management[8] (テクノロジー・マネジメント研究科)
Institute at BKC (インスティテュート)
Integrated Institute for Arts and Science
- Finance Institute (
ファイナンス・情報インスティテュート)
- Service Management Institute (
サービス・マネジメントインスティテュート)

OSAKA IBARAKI CAMPUS
Colleges
College of Business Administration
College of Policy Science  [E]
College of Comprehensive Psychology
Graduate schools
Graduate School of Business Administration
Graduate School of Policy Science  [E]
Graduate School of Technology Management  [E]
Graduate School of Management
[E] Có chương trình học bằng tiếng Anh

SUZAKU CAMPUS
Graduate Schools at Suzaku Campus
Graduate School of Public Policy
School of Law

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC RITSUMEIKAN
ĐẠI HỌC
CHUYÊN KHOA
NĂM 1
NĂM 2
Nhập học
Học phí
Cả năm
Cả năm
Ngành luật
300,000
798,400
1,098,400
958,400
Xã hội công nghiệp
Xã hội trẻ em
300,000
1,038,600
1,338,600
1,198,600
Ngoài khoa trên
300,000
971,400
1,271,400
1,131,400
Quan hệ quốc tế
300,000
1,086,400
1,386,400
1,246,400
Ngành văn học
Nghiên cứu khu vực
300,000
964,200
1,264,200
1,124,200
Khoa giáo dục - con người, Khoa khảo cổ - di sản văn hóa
300,000
943,000
1,243,000
1,124,200
Ngoài các khoa trên
300,000
943,000
1,243,000
1,103,000
Ngành hình ảnh
300,000
1,670,400
1,970,400
1,830,400
Kinh doanh học
Kinh doanh quốc tế
300,000
922,600
1,222,600
1,082,600
Kinh doanh hoạc
300,000
798,400
1,098,400
958,400
Khoa học chính sách
300,000
989,800
1,289,800
1,149,800
Tâm lý học tổng hợp
300,000
1,026,400
1,326,400
1,186,400
Kinh tế học
Kinh tế quốc tế
300,000
922,600
1,222,600
1,082,600
Kinh tế học
300,000
798,400
1,098,400
958,400
Khoa học sức khỏe thể thao
300,000
1,038,600
1,338,600
1,198,600
Tự nhiên - Kỹ thuật
Toán học
300,000
1,328,600
1,628,600
1,488,600
Ngoài khoa trên
300,000
1,384,600
1,684,600
1,544,600
Khoa học kỹ thuật thông tin
300,000
1,384,600
1,684,600
1,544,600
Khoa học sinh mệnh
300,000
1,415,000
1,715,000
1,575,000
Dược học
Dược học (6 năm)
300,000
2,097,600
2,397,600
2,307,600
Sáng tạo dược (4 năm)
300,000
1,620,600
1,920,600
1,780,600

HỌC BỔNG
Simulation nếu bạn được học bổng miễn giảm học phí. Mỗi năm có 400 suất miễn giảm có thể đăng ký trước khi nhập học (biết được mức miễn giảm trước khi quyết định theo học).
Ngành
Học phí năm
Giảm 20%
Giảm 50%
Giảm 100%
Khoa học kỹ thuật thông tin
1,544,600
1,235,680
772,300
0

HỌC PHÍ CAO HỌC RITSUMEIKAN
Tiền nhập học là 300,000 yen. (Miễn giảm tiền nhập học nếu thi từ trong trường lên)
Bậc học thạc sỹ
Ngành
Năm 1
Năm 2
Luật; Kinh tế học; Kinh doanh học
798,400
958,400
Nghiên cứu xã hội học
812,800
958,400
Nghiên cứu văn học, khoa nhân văn
943,000
1,103,000
Nghiên cứu văn học, khoa thông tin văn hóa hành động
964,200
1,124,200
Nghiên cứu khoa học con người ứng dụng
994,800
1,154,800
Quan hệ quốc tế; Khoa học chính sách
989,800
1,149,800
Nghiên cứu công vụ
989,800
1,149,800
Thông tin giáo dục ngôn ngữ
943,000
1,103,000
Tự nhiên kỹ thuật; Kỹ thuật thông tin; Khoa học sinh mệnh
1,415,000
1,575,000
Nghiên cứu quản lý kỹ thuật
1,343,800
1,503,800
Khoa học sức khỏe thể thao
1,038,600
1,198,600
Nghiên cứu hình ảnh
1,670,400
1,830,400

Bậc học tiến sỹ
TIẾN SỸ
Học phí năm
Mọi khoa
500,000

KỲ THI ĐẦU VÀO CHO LƯU HỌC SINH
Xem tại web trường hoặc xem tại Saromalang: Cách thi vào đại học Ritsumeikan.
© Saromalang Overseas

Một số hình ảnh
Ảnh: Trường.

Ảnh: Trường.

No comments:

Post a Comment