HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Tuesday, April 5, 2016

Giới thiệu và thông tin trường Nhật ngữ Akamonkai (du học Tokyo)

GIỚI THIỆU TRƯỜNG NHẬT NGỮ AKAMONKAI
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI TOKYO
Nippori, Arakawa

Lịch sử thành lập và tên gọi
Trường Nhật ngữ Akamonkai, tên tiếng Nhật: 赤門会 [xích môn hội], được thành lập vào năm 1985 ngay phía trước Cổng Đỏ (Akamon) của Đại học Tokyo danh tiếng. Akamonkai nghĩa là “Hội Akamon / Nhóm Cổng Đỏ”. Năm 2015, trường Akamonkai được nâng số học sinh tối đa lên 1,530 người và là một trong những trường Nhật ngữ lớn tại Tokyo và Nhật Bản.

Logo trường Nhật ngữ Akamonkai. Ảnh: Homepage trường.

Biểu trưng của trường có hình lá cây cây bạch quả (icho) gần tương tự đại học Tokyo.

Tuyển sinh tại Việt Nam
Hiện nay trường Akamonkai có văn phòng và thực hiện giảng dạy tiếng Nhật tại đại học sư phạm TPHCM. Bạn có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại văn phòng của trường, trường sẽ đưa danh sách giấy tờ để bạn chuẩn bị. Bạn phải nộp bộ hồ sơ đầy đủ và trường sẽ không hướng dẫn cách làm hồ sơ.
Nếu bạn chưa biết cách làm hồ sơ, có thể đăng ký tư vấn và làm hồ sơ tại Saromalang.
Chú ý: Nếu bạn đã liên hệ với trường thì sẽ không thể đăng ký và làm hồ sơ tại Saromalang.

Trường có yêu cầu tuyển sinh cao, các bạn cấp 3 cần có học lực giỏi, các bạn tốt nghiệp đại học cũng phải có bảng điểm khá giỏi. Tiếng Nhật cũng phải giao tiếp tốt và đậu vòng phỏng vấn (không phải bằng cấp cao là sẽ đậu mà phải phỏng vấn tốt). Với các bạn đăng ký trường Akamonkai tại Saromalang thì sẽ được luyện phỏng vấn.
>>Tiêu chuẩn tuyển sinh chi tiết trường Nhật ngữ Akamonkai
>>Simulation học phí, sinh hoạt phí, làm thêm tại Tokyo
>>Du học ngay năm tốt nghiệp phổ thông trung học (cấp ba)

Campus chính tại Nippori. Ảnh: Trường.

Thông tin cơ bản về trường Nhật ngữ Akamonkai

Tên trường
Akamonkai Japanese Language School
Tiếng Nhật
赤門会日本語学校
Địa điểm, vùng
TOKYO
Địa chỉ
6-39-12 Higashi-Nippori, Arakawa-ku, Tokyo 116-0014
Thành lập
1985
Số học sinh tối đa
1,530 (2015)
Phân hiệu
Nippori Campus (450 học sinh)
2-54-4 Nishi-Nippori, Arakawa-ku, Tokyo 116-0013
Homepage
http://www.akamonkai.ac.jp/ >>Trang tiếng Việt
Học phí
Năm đầu: 748,000 yen
Kỳ tuyển sinh
Tháng 4, tháng 7, tháng 10, tháng 1 >>Lịch làm hồ sơ
Ký túc xá
4 ký túc xá (01 ký túc xá nữ)
Tới trường 15 / 7 / 5 / 10 phút
Việc làm thêm
Trường giới thiệu việc làm thêm qua hệ thống riêng, yêu cầu tiếng Nhật N4
Đặc điểm nổi bật
Trường nằm ở quận Arakawa gần ga Nippori là nơi giao thông thuận tiện và nhiều trải nghiệm văn hóa. Môi trường học tập của trường gồm các bạn có học vấn cao và yêu cầu tuyển sinh đầu vào cao. Do đó, các bạn có thể yên tâm học tập nếu đậu tại trường. Ví dụ yêu cầu tuyển sinh: Tốt nghiệp PTTH với điểm trung bình 8.0 trở lên (để được phỏng vấn). Phỏng vấn trực tiếp tại văn phòng tại đại học sự phạm.
Ảnh trường
Ảnh thuộc bản quyền trường: Album >>Facebook trường
Thi lên đại học
Lớp tiến học (học phí 770,000 yen/năm) để thi lên các trường đại học, cao học hàng đầu.


Phân hiệu Nippori trường Akamonkai. Ảnh: Trường.

Chi tiết học phí trường Nhật ngữ Akamonkai (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Thiết bị
Tổng
Năm 1
20,000
48,000
640,000
40,000
748,000
Năm 2
-
-
640,000
40,000
680,000
*Thông tin học phí chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi.
>>Kiểm tra học phí mới nhất (Yurika)

Thời khóa biểu
Chỉ học nửa ngày: Lớp buổi sáng hoặc buổi chiều. Tổng 800 giờ học, 13 cấp độ.
Lớp sáng
9:00 ~ 12:30
4 tiết x 45 phút
Tuần 5 ngày (thứ 2 ~ 6)
Lớp chiều
13:00 ~ 16:30
4 tiết x 45 phút
Tuần 5 ngày (thứ 2 ~ 6)

Các trình độ: Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp, Lớp đặc biệt (luyện thi đại học, cao học)

Lịch trình đăng ký du học

Ký túc xá (tham khảo)
Ký túc xá Higashiogu (xe đạp 15 phút tới trường)
Ký túc xá Nippori (7 phút đi bộ)
Ký túc xá Nishi-Nippori (5 phút đi bộ)
Ký túc xá nữ Minami-Kouen (10 phút đi bộ)

Ký túc xá nữ trường Nhật ngữ Akamonkai (Tokyo). Ảnh: Web trường.

Tham khảo thời điểm du học và làm hồ sơ
Kỳ du học
Thời điểm du học
Thời gian học tiếng Nhật
Thời điểm làm hồ sơ
Kỳ tháng 4
Khoảng 1/4
2 năm / 1 năm
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 7
Khoảng 1/7
1 năm 9 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 10
Khoảng 1/10
1 năm 6 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 1
Khoảng 1/1
1 năm 3 tháng
Trước 5 tháng

© Saromalang Overseas

No comments:

Post a Comment