HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Friday, April 8, 2016

Mã bưu điện các tỉnh, thành phố Việt Nam

Dưới đây là bảng mã bưu điện (mã bưu chính) các tỉnh thành Việt Nam mới nhất (2016). Khi các bạn mua hàng online, ví dụ trên Amazon, hay đăng ký tài khoản thì nhiều khả năng sẽ cần mã bưu điện, tiếng Anh gọi là Postal Code hay Zip Code.
Keyword: Postal codes in Vietnam, ベトナム郵便番号

Mã bưu điện Việt Nam gồm 6 chữ số, hai số đầu là mã bưu điện tỉnh hay thành phố, 4 số sau là đơn vị hành chính nhỏ hơn, nếu không biết thì điền là 0 hết. Khi đăng ký thi năng lực Nhật ngữ JLPT  ở Việt Nam cũng có thể cần mã bưu điện này, ví dụ Long An là 850000. Trong một số trường hợp đăng ký mua hàng ở nước ngoài khi nhập 6 số bị lỗi sai định dạng mã bưu điện (wrong format) thì bạn hãy gõ thêm số 0 vào đằng sau cho đủ số.

Mã bưu điện ở Nhật Bản thường dùng 7 chữ số, viết theo dạng xxx-xxxx (3 và 4 chữ số) ví dụ 〒113-0033, trong đó 〒 là ký hiệu bưu điện (cách gõ là ゆうびん). Hãy xem bài Cách viết địa chỉ tại Nhật Bản.

Theo bảng dưới thì mã bưu điện Hà Nội là 10000, mã bưu điện Đà Nẵng là 550000, mã bưu điện Sài Gòn là 700000, v.v...

BẢNG MÃ BƯU ĐIỆN 63 TỈNH/THÀNH PHỐ VIỆT NAM

No.
Area
Postal code
No.
Area
Postal code
1
An Giang
880000
33
Kiên Giang
920000
2
Bắc Giang
230000
34
Kon Tum
580000
3
Bắc Kạn
260000
35
Lai Châu
390000
4
Bạc Liêu
960000
36
Lâm Đồng
670000
5
Bắc Ninh
220000
37
Lạng Sơn
240000
6
Bà Rịa–Vũng Tàu
790000
38
Lào Cai
330000
7
Bến Tre
930000
39
Long An
850000
8
Bình Định
590000
40
Nam Định
420000
9
Bình Dương
820000
41
Nghệ An
460000 - 470000
10
Bình Phước
830000
42
Ninh Bình
430000
11
Bình Thuận
800000
43
Ninh Thuận
660000
12
Cà Mau
970000
44
Phú Thọ
290000
13
Cần Thơ
900000
45
Phú Yên
620000
14
Cao Bằng
270000
46
Quảng Bình
510000
15
Da Nang
550000
47
Quảng Nam
560000
16
Đắk Lắk
630000
48
Quảng Ngãi
570000
17
Đắk Nông
640000
49
Quảng Ninh
200000
18
Điện Biên
380000
50
Quảng Trị
520000
19
Đồng Nai
710000
51
Sóc Trăng
950000
20
Đồng Tháp
870000
52
Sơn La
360000
21
Gia Lai
600000
53
Tây Ninh
840000
22
Hà Giang
310000
54
Thái Bình
410000
23
Hà Nam
400000
55
Thái Nguyên
250000
24
Hà Tĩnh
480000
56
Thanh Hóa
440000 - 450000
25
Hải Dương
170000
57
Thừa Thiên–Huế
530000
26
Hai Phong
180000
58
Tiền Giang
860000
27
Hanoi
100000 - 150000
59
Trà Vinh
940000
28
Hậu Giang
910000
60
Tuyên Quang
300000
29
Hòa Bình
350000
61
Vĩnh Long
890000
30
Ho Chi Minh City
700000 - 760000
62
Vĩnh Phúc
280000
31
Hưng Yên
160000
63
Yên Bái
320000
32
Khánh Hòa
650000

No comments:

Post a Comment