Động đất trong tiếng Nhật gọi là 地震 JISHIN [địa chấn]. Chú ý là từ này đồng âm với 自信 JISHIN [tự tin] (sự tự tin) và 自身 JISHIN [tự thân] (tự mình, bản thân). Thậm chí còn đồng âm với 磁針 JISHIN [từ châm] là kim từ tính hay 磁心 JISHIN [từ tâm] là lòng từ bi. Nhưng JISHIN phổ biến nhất là 地震 Địa Chấn và 自信 Tự Tin.
Để phân biệt thì tùy theo cách dùng:
地震が発生した Jishin ga hassei shita = Có động đất phát sinh
地震が起きた Jishin ga okita = Có động đất xảy ra
自信を持つ Jishin wo motsu = Có tự tin, tự tin vào ~
自分に自信を持つ Jibun ni jishin wo motsu = có sự tự tin vào bản thân
Bảng từ vựng động đất và một số mẫu thông báo