Miễn 100% phí hồ sơ du học Nhật + Tặng 5~9 triệu/bạn
Showing posts with label địa chấn. Show all posts
Showing posts with label địa chấn. Show all posts

Friday, April 15, 2016

Cẩm nang đối phó và từ vựng động đất

Động đất trong tiếng Nhật gọi là 地震 JISHIN [địa chấn]. Chú ý là từ này đồng âm với 自信 JISHIN [tự tin] (sự tự tin) và 自身 JISHIN [tự thân] (tự mình, bản thân). Thậm chí còn đồng âm với 磁針 JISHIN [từ châm] là kim từ tính hay 磁心 JISHIN [từ tâm] là lòng từ bi. Nhưng JISHIN phổ biến nhất là 地震 Địa Chấn và 自信 Tự Tin.

Để phân biệt thì tùy theo cách dùng:
地震が発生した Jishin ga hassei shita = Có động đất phát sinh
地震が起きた Jishin ga okita = Có động đất xảy ra

自信を持つ Jishin wo motsu = Có tự tin, tự tin vào ~
自分に自信を持つ Jibun ni jishin wo motsu = có sự tự tin vào bản thân

Bảng từ vựng động đất và một số mẫu thông báo