HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Saturday, October 31, 2015

Japanese Grammar For Dummies

Ngữ pháp tiếng Nhật tối sơ cấp (sơ cấp của sơ cấp)


Dành cho các bạn mới bắt đầu từ con số không (START-ZERO).
Chú ý: Đây không phải trình độ N5 cần để đi du học tự túc. Nếu bạn định đi du học tự túc tại Nhật Bản thì bạn phải thi đậu tối thiểu là N5 (hoặc cấp độ F của kỳ thi JTEST).
Xem các kỳ thi tiếng Nhật (tham khảo).

Nếu bạn đi du học dạng có học bổng, ví dụ học bổng MEXT (học bổng chính phủ Nhật Bản cấp) thì không cần điều kiện tiếng Nhật ("một chữ bẻ đôi không biết" cũng vẫn đi được) NHƯNG vẫn nên học ngữ pháp dưới đây cho ấm thân chứ nhỉ? ^^

DANH SÁCH NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT TỐI SƠ CẤP (NẾU DU HỌC DẠNG HỌC BỔNG)
# Ngữ pháp (tối sơ cấp / sơ sơ cấp / Japanese for Dummies) Ý nghĩa Tham khảo
1
Có thể đọc và viết ひらがな và カタカナ
Bảng chữ cái Hiragana và Katakana
2
Học được 50 chữ kanji (漢字50字)
50 chữ kanji đơn giản thông dụng
3
N1はN2です。/N1はN2じゃありません。
N1 là N2. / N1 không phải là N2.
4
これはPersonのThingです。
Đây là (đồ vật) của (ai).
⇒Saromalang
5
~から~までVます。
Làm gì từ đâu tới đâu.
⇒Saromalang
6
Vます/ません/ました/ませんでした。
Làm gì/không làm gì/đã làm gì/đã không làm gì
⇒Saromalang
7
~時~分です。
Bây giờ là ~ giờ ~ phút.
⇒Saromalang
8
Placeへ/Vehicleで/Personと/Timeに行きます。
Đi tới đâu/bằng gì/với ai/vào lúc nào
⇒Saromalang
9
~をVます。
Làm (tác động) gì.
⇒Saromalang
10
PlaceでVます。
Làm gì ở đâu.
⇒Saromalang
11
わたしはPersonにThingをあげます。
Tôi đưa (tặng) gì cho ai.
⇒Saromalang
12
私はPersonにThingをもらいます。
Tôi nhận gì từ ai.
⇒Saromalang
13
もうVました/まだです
Đã làm gì rồi / Chưa.
⇒Saromalang
14
NはA(な)です/じゃありません。
Mô tả (tính từ な)
⇒Saromalang
15
~はA(い)です/~A(い)くないです。
Mô tả (tính từ い)
⇒Saromalang
16
A{な}/Aい+Nです。
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ
⇒Saromalang
17
N1はN2が好きです。
N1 thích N2
⇒Saromalang
18
Sentence1から、Sentence2。
Vì (Câu 1) nên (Câu 2)
⇒Saromalang
19
PlaceにNがいます/あります。
Có con gì/thứ gì ở đâu
⇒Saromalang
20
N1はN2よりAです。
So sánh hơn
⇒Saromalang
21
私はNを(が)V{ます}+たいです。
Tôi muốn làm gì
⇒Saromalang
22
Vて(Vで)+います。
Đang làm gì
⇒Saromalang
23
V1て、V2で、V3ます。
(Nối câu) VÀ
⇒Saromalang

(C) Saromalang Overseas

No comments:

Post a Comment