HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Wednesday, September 6, 2017

Giới thiệu ngành học đại học Sophia

GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC SOPHIA
Các chương trình du học tại đại học Sophia (Tokyo)


ĐẠI HỌC SOPHIA

Tiếng Anh: Sophia University
Tiếng Nhật: 上智大学 Jouchi Daigaku [thượng trí đại học]
Sáng lập: 1913 / Thành lập đại học: 1928
Số học sinh: Bậc đại học: 12,575 (2017)
Bậc sau đại học: 1,332 (2017)
Lưu học sinh: 1,593 (2017)
Campus: 6
Yotsuya Campus
7-1 Kioi-cho,Chiyoda-ku,Tokyo,102-8554
Mejiro Seibo Campus
4-16-11 Shimo-Ochiai,Shinjuku-ku,Tokyo,161-8550
Ichigaya Campus
4 Yonban-cho,Chiyoda-ku,Tokyo,102-0081
Shakujii Campus
4-32-11 Kamishakujii,Nerima-ku,Tokyo,177-0044
Hadano Campus
999 Sannoudai,Kamiozuki,Hadano-shi,Kanagawa,257-0005
Osaka Satellite Campus
3-12-8 Toyosaki,Kita-ku,Osaka-Shi,Osaka,531-0072

Điểm nổi bật

Bạn có thể thi kỳ thi EJU tại Việt Nam và nộp hồ sơ vào trường. Chi tiết: Tư vấn tại Saromalang cho các bạn có tiếng Nhật JLPT N2 trở lên.
Ngành thần học thiên chúa giáo là thế mạnh của trường. Trường cũng có các ngành kỹ thuật như ngành công nghệ thông tin, vật liệu và sinh mệnh, kỹ thuật và ứng dụng.

Ngành học bậc đại học (Undergraduate Courses)

Ngành học
Khoa/Bộ môn
Ghi chú
Faculty of Theology
Department of Theology
Thần học thiên chúa giáo
Faculty of Humanities
Department of Philosophy
Department of History
Department of Japanese Literature
Department of English Literature
Department of German Literature
Department of French Literature
Department of Journalism
Department of Health and Physical Education
Nhân văn
Faculty of Human Sciences
Department of Education
Department of Psychology
Department of Sociology
Department of Social Services
Department of Nursing
Khoa học con người
Faculty of Law
Department of Law
Department of International Legal Studies
Department of Legal Studies of the Global Environment
Luật
Faculty of Economics
Department of Economics
Department of Management
Kinh tế
Faculty of Foreign Studies
Department of English Studies
Department of German Studies
Department of French Studies
Department of Hispanic Studies
Department of Russian Studies
Department of Luso-Brazilian Studies
_Asian Cultures Minor
_Linguistics Minor
_International Relations Minor
Ngoại ngữ
Faculty of Global Studies
Department of Global Studies

Faculty of Liberal Arts (Courses are taught in English)
Department of Liberal Arts
Nghệ thuật
Faculty of Science and Technology (Program in English is available)
Department of Materials and Life Sciences
Department of Engineering and Applied Sciences
Department of Information and Communication Sciences

Center for Language Education and Research (CLER)
Master's (Doctoral) Program in Education
Master's (Doctoral) Program in Psychology
Master's (Doctoral) Program in Sociology
Master's (Doctoral) Program in Social Services
Master’s Program in Nursing

Center for Global Discovery (CGD)



Ngành học bậc cao học (Graduate Programs)

Trường cao học
Chương trình nghiên cứu/Học vị
Ghi chú
Graduate School of Theology
Master's Program in Theology
Doctoral Program in Systematic Theology

Graduate School of Humanities
Master's (Doctoral) Program in Philosophy
Master's (Doctoral) Program in History
Master's (Doctoral) Program in Japanese Literature
Master's (Doctoral) Program in English and American Literature
Master's (Doctoral) Program in German Literature
Master's (Doctoral) Program in French Literature
Master's (Doctoral) Program in Journalism
Master’s(Doctoral) Program in Cultural Interaction

Graduate School of Human Sciences
Master's (Doctoral) Program in Education
Master's (Doctoral) Program in Psychology
Master's (Doctoral) Program in Sociology
Master's (Doctoral) Program in Social Services
Master’s Program in Nursing

Graduate School of Law
Master's (Doctoral) Program in Law
Juris Doctor Program (Law School)

Graduate School of Economics
Master's (Doctoral) Program in Economics
Master's (Doctoral) Program in Management

Graduate School of Languages and Linguistics (Including Master's Program in Linguistics(TESOL) taught in English)
Master's (Doctoral) Program in Linguistics

Graduate School of Global Studies (Program in English is available)
Master's (Doctoral) Program in International Relations
Master's (Doctoral) Program in Area Studies
Master's (Doctoral) Program in Global Studies

Graduate School of Science and Technology (Program in English is available)
Master's (Doctoral) Program in Science and Technology
_Mechanical Engineering
_Electrical and Electronics Engineering
_Applied Chemistry
_Chemistry
_Mathematics
_Physics
_Biological Science
_Information Science
_Green Science and Engineering (English program)

Graduate School of Global Environmental Studies (Program in English is available)
Master's (Doctoral) Program in Global Environmental Studies


Chương trình ngắn hạn (Short Programs)

Tên chương trình
Mô tả
Ghi chú
Summer Session in Asian Studies
Học tập và trải nghiệm văn hóa NhậtBản
June 5 – July 14
Chi tiết:
http://www.sophia-summer.jp/
Summer Session for Japanese Language
Học ngôn ngữ và văn hóa Nhật, lớp nhỏ khoảng 15 người
July 20 – August 11
Chi tiết:
http://www.sophia-summer.jp/
January Session in Japanese Studies
Basic Japanese (Beginner level)
Nhật Bản học, 4 khóa:
Japanese Business and Economy
Education in Japan
Media and contemporary issues in Japan
Contemporary Japanese Culture & Society
4 tuần trong tháng Một
Yêu cầu: GPA 2.50
TOEFL/PBT: 550; TOEFL/iBT: 79; IELTS: 6.0
Chi tiết: http://www.sophia.ac.jp

Học phí (tham khảo) YEN


Ngành
Năm đầu
Năm sau
Bậc đại học
Ngành xã hội
1,260,450
963,000
Ngành kỹ thuật
1,745,950
1,448,500
Bậc cao học
Ngành xã hội
921,400
720,000
Ngành kỹ thuật
1,597,900
1,396,500

Học bổng tại đại học Sophia

Học bổng hỗ trợ tài chính của đại học Sophia: 100% học phí, 50% học phí, 1/3 học phí
Sophia University Benefactors’ Scholarships: Học bổng các tổ chức
Recommendation-Based (học bổng tiến cử)
Các loại học bổng tư nhân >>Danh sách học bổng
© Saromalang Overseas

No comments:

Post a Comment