HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Thursday, January 7, 2016

THÔNG TIN TRƯỜNG NHẬT NGỮ ARC ACADEMY (TOKYO, OSAKA, KYOTO)

Trường Nhật ngữ ARC ACADEMY thường là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các bạn du học sinh Việt Nam định du học Nhật Bản tại Tokyo và Osaka. Bạn có thể yên tâm học tập tại đây vì chất lượng giảng dạy (trường có đào tạo cả giáo viên tiếng Nhật). Ngoài ra, trường ARC ACADEMY có trang web riêng hỗ trợ du học sinh tìm việc làm thêm tùy trình độ tiếng Nhật.

Đăng ký tư vấn du học ⇒ Form đăng ký

TRƯỜNG NHẬT NGỮ ARC ACADEMY

TÊN TRƯỜNGARC ACADEMY Japanese Language School
TIẾNG NHẬTアークアカデミー日本語学校
ĐỊA ĐIỂM - VÙNGTOKYO (Shibuya School, Shinjuku School), OSAKA, KYOTO
ĐỊA CHỈARC Academy, 2-14-17-3F Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo, Japan 150-0002
THÀNH LẬP1986
SỐ HỌC SINH1,000
PHÂN HIỆU
(max. học sinh tối đa)
Shibuya School (TOKYO, 1992, max. 428)
Shinjuku School (TOKYO, 2001, max. 240)
Osaka School (OSAKA, 2004, max. 225)
ARC Academy Kyoto (KYOTO, 2004, max. 150)
HOMEPAGETrường Nhật ngữ http://jp.arc-academy.net/
Trường đào tạo giáo viên http://www.arc.ac.jp/
CHI PHÍ NĂM ĐẦU (2016)820,000 JPY (152 triệu đồng, tỷ giá: 1 yen = 185 đ)
HỌC PHÍ NĂM 2720,000 JPY
KÝ TÚC XÁ23,000 or 28,000 JPY/tháng (phòng 4 người)
Tổng 3 tháng: 141,000 yen (26,085,000 VND) or 126,000 yen (23,310,000 VND) (tỷ giá 1 yen = 185 VND)
VIỆC LÀM THÊMTrường giới thiệu việc làm thêm tùy năng lực tiếng Nhật, lương 900 ~ 1,000 yen/giờ. Số giờ được phép làm thêm tối đa: 28 giờ/tuần.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬTARC ACADEMY là trường Nhật ngữ lớn và uy tín với nhiều phân hiệu tại Tokyo (Shibuya, Shinjuku), Yokohama, Osaka và Kyoto. Học phí của trường cao tương xứng với chất lượng giáo dục và cơ sở vật chất nên các bạn có thể yên tâm học tập nếu du học tại đây. Dành cho bạn các bạn Việt Nam muốn du học tại TOKYO và OSAKA.
ẢNH TRƯỜNG VÀ LÂN CẬNXem ảnh trườngFlickr Album / Xem Facebook Page của trường
ĐẠI HỌC DANH TIẾNG NÀO?Đại học Hitotsubashi, Đại học Chiba, Đại học quốc lập Yokohama, Đại học Osaka, Đại học Kyoto, Đại học Waseda, Đại học Meiji, ...

KHÓA HỌC CHO DU HỌC SINH THI LÊN ĐẠI HỌC VÀ CAO HỌC

LỚP ĐẶC BIỆT THI LÊN ĐẠI HỌC
Ôn luyện kỳ thi lưu học sinh EJU, các viết tiểu luận thi đại học, cách viết lý do học lên cao, luyện phỏng vấn, v.v... rất đầy đủ để các bạn du học sinh được trang bị đầy đủ cho kỳ thi đại học tại Nhật.

LỚP ĐẶC BIỆT THI LÊN CAO HỌC
Luyện thiết kế kế hoạch nghiên cứu, luyện phỏng vấn cao học, cách viết tiểu luận, v.v... dành cho các bạn muốn thi cao học tại Nhật (chú ý: thi cao học sẽ không thi EJU mà viết kế hoạch nghiên cứu và thi chuyên môn).

Tham khảo thời điểm du học và thời gian học tiếng Nhật
THỜI ĐIỂM DU HỌCTHỜI GIAN HỌC TIẾNG NHẬT
Tháng 42 năm (hoặc 1 năm)
Tháng 101 năm 6 tháng
Tháng 71 năm 9 tháng
Tháng 11 năm 3 tháng (các bạn khá giỏi)

TRƯỜNG VÀ NGÀNH HỌC SINH HỌC LÊN CAO (THỰC TẾ)

KHU VỰC OSAKA (KANSAI)
CAO HỌC (大学院 DAIGAKUIN)
#
Trường
Ngành
1
Osaka University
School of Pharmaceutical Sciences

ĐẠI HỌC (大学 DAIGAKU)
#
Trường
Ngành
2
Osaka University
School of Foreign Studies
3
Kansai University
Faculty of Sociology
4
Tezukayama University
Faculty of Business Information Technology

TRƯỜNG NGHỀ CHUYÊN NGHIỆP (SEMMON GAKKOU)
#
Trường
Ngành
5
Osaka Kankou College
Airport Subject
6
Osaka School of Music
Animation Voice Actor and Voice Acting Course
7
Osaka Sogo College of Design
Interior Design Course
8
Osaka Mode Gakuen
Make-Up Course
9
Kasai Colllege of Business and Language
Specialization in International Business Research
10
Tsuji Chourishi College
High-Technical Cooking Course


KHU VỰC TOKYO
CAO HỌC (大学院 DAIGAKUIN)
#
Trường
Ngành
1
J.F.Oberlin University Graduate School
Japanese Language Education Graduate Course
2
Saitama Institute of Technology Graduate School
Faculty of Electronic Engineering
3
Senshu University Graduate School
Graduate School of Economics
4
Tama Art University
Graphic Design
5
Degital Hollywood Graduate School
Entreprenuer Graduate Course Scholarship student
6
-
General Producer 2 Year Program
7
Tokyo Gakugei University Graduate School
Japanese Language and Japanese Culture (Japanese Education Study)
8
Nihon University Graduate School
Gradutate School of Arts
9
Musashi Institute of Technology Graduate School
School of Environmental Information
10
Musashino University Graduate School
Human Society Cultural Graduate Course (Japanese Language Education)
11
Musashino Art University Graduate School
Formative Design Study
12
Yokohama National University Graduate School
School of Environmental Information Graduate Course
13
Rissho University Graduate School
Graduate School of Economics
14
Reitaku University Graduate School
Graduate School of Management
15
International Budo University Graduate School
Martial Arts and Sports Graduate Course
16
Waseda University Graduate School
Graduate School of Global Information and Telecommunication Studies
17
Nagoya University Graduate School
Graduate School of Medicine. Health and Community Medicine Doctor Course

ĐẠI HỌC (大学 DAIGAKU)
#
Trường
Ngành
18
Aoyama Gakuin University
College of Literature
19
Asia University
Faculty of Economics
20
Keio University
Faculty of Letters
21
Keio University
Faculty of Economics
22
Kokushikan University
Faculty of 21st Century Asia
23
Faculty of Laws
24
Komazawa University
Faculty of Economics
25
Faculty of Letters, Department of Psychology
26
Saitama Institute of Technology
Faculty of Engineering
27
Saitama University
Faculty of Economics
28
Sophia University
Faculty of Economics
29
Senshu University
Faculty of Economics
30
Faculty of Economics, Economics Major
31
Daito Bunka University
Faculty of International Cultures
32
Faculty of Foreign Languages, Department of English Language
33
Faculty of Foreign Languages, Department of Japanese Language
34
Faculty of Literature, Department of Japanese Literature
35
Faculty of International Relations, Department of International Relations
36
Faculty of Economics, Department of Socio-Economics
37
Takushoku University
Faculty of Commerce, International Business Course
38
Chuo University
Faculty of Letters, Department of International Cultures
39
Faculty of Commerce
40
Teikyo University
Faculty of Letters, Sociology Major
41
Faculty of Economics, Economics Major
42
Faculty of Economics, Department of Environmental Business
43
Faculty of Liberal Arts, Department of Education
44
Faculty of Liberal Arts, Department of International Studies
45
Faculty of Economics, Department of Tourism Business Administration
46
Teikyo University
Faculty of Economics
47
Tokyo Polytechnic University
Faculty of Arts Department of Imaging Art
48
Faculty of Arts Department of Design/Visual Communication
49
Tokyo International University
Faculty of Economics
50
Fcaulty of International Relations
51
Department of Business and Commerce, Marketing Course
52
Tokyo Woman's Christian University
College of Arts and Science, Department of Psychology
53
Tohoku University
School of Arts and Letters, Department of Human Science, Sociology Specialization
54
Toyo University
Faculty of Regional Development Study
55
Faculty of Sociology, Department of Media and Communication
56
Faculty of Economics, Department of International Economics
57
Faculty of Literature, Department of Japanese Literature and Culture
58
Faculty of Literature, Dapartment of English Communication
59
Faculty of Business Administration, Department of Business Administration
60
Japan Woman's University
Faculty of Arts and Intergrated Social Science, Department of Studies on Contemporary Society
61
Japan University
College of Commerce, Department of Business Administration
62
College of Humanities and Science, Department of Psychology
63
College of Art, Department of Broadcasting
64
College of Art, Department of Cinema
65
College of Art, Department of Fine Arts
66
College of Commerce, Department of Accounting
67
College of Economics, Department of Industrial Management
68
College of Engineering, Department of Electrical and Electronic Enginerring
69
Fukuoka University
Faculty of Commerce, Department of Business Management
70
Fukushima University
Faculty of Economics
71
Bunka Women's University
Faculty of Fashion Science
72
Department of Dwelling Environment
73
Dressmaking Course
74
Meiji University
School of Information and Communication, Department of Information and Communication
75
School of Arts and Letters
76
School of Political Science, Department of Economics
77
Rikkyo University
College of Economics, Department of Business Administration
78
College of Arts 
79
Ritsumeikan University
Faculty of International Relations
80
Waseda University
School of Arts, Letters and Sciences I

CAO ĐẲNG (短期大学 TANKI DAIGAKU – ĐẠI HỌC NGẮN HẠN)
#
Trường
Ngành
81
Kokusai Junior College
Department of Information Media
82
-
English Communication Course
83
Den-en Chofu University
Japanese Culture Course
84
Tokyo Management College
Comprehensive Management Course
85
Bunka Women's University Junior College
Graphic Design Course
86
Yamano College of Aesthetics
Beauty and Arts Course
87
Yamamura Junior College
Faculty of Communication


SEMMON GAKOU (NGHỀ CHUYÊN MÔN)
#
Trường
Ngành
88
Akuto Jouhou Business College
Information Processing Course
89
-
Information Business Course
90
Gregg International College
International Trade Business Course
91
-
British American Study Course
92
Toyota Technical College Tokyo
Automobile Maintenance Course
93
Hollywood Fashion and Beauty College
Beautician Course
94
Hiko Mizuno College of Jewelry
Jewelry Design Project Course
95
Yokohama Design College
Information Media Course
96
Shibuya Institute of Foreign Language
Comprehensive English Course
97
Sundai Travel and Hotel College
International Sightseeing Subject
98
Sundai College of Foreign Languages
Japanese and English Division
99
Sundai Computer College

100
Shinjuku College of Information and Technology
Information Business Course
101
Waseda Foreign Language College
Comprehensive English Course
102
Ohara Accounting Vocational School
Business Accounting Course
103
-
Accounting for Business Practice Regular Course
104
Tokyo Communication Art
CG Animation
105
-
Japanese-Chinese-Korean Interpreter and Translator Course
106
-
Japanese-Chinese Interpreter Course
107
Tokyo Golf College

108
Tokyo School of Business
Pet Business Course
109
-
Flower Business Course
110
-
Information Business Course
111
-
International Business Course
112
Tokyo Music and Art Shobi
Professional Musicial Course
113
-
Degital Music, Scholarship student
114
Tokyo Mode Gakuen
Fashion Interior Course
115
-
Design Related
116
-
Dance
117
Tokyo English Specialists College
Comprehensive Business Course
118
Tokyo Foreign Language College
Japanese-Korean Interpreter Course
119
Tokyo Institute of Tourism
Bridal Business Division
120
Tokyo International Business College
Japanese-Chinese Interpreter and Translater Course
121
-
International Trade Course
122
-
Venture Business Division
123
-
Mulit-Communication Division
124
Tokyo International Information Business College
Flower Business Course
125
-
Computer Master Course
126
-
Comprehensive Business Course
127
Ecole de Patisserie de Tokio
Patisserie Course
128
Toho Gakuen 
Broadcasting Technology Division
129
Japan College of Foreign Language
Japanese-Korean Interpreter Course
130
Nihon Kogakuin 
Department of Engineering Game Creator Division
131
Japan Electronic College
Graphic Design Division
132
-
Embedded System Division
133
-
Computer Network Division
134
Hattori Nutrition College
High-Technical Cooking Management Division
135
-
Regular Course for Cooks
136
Bunka Fashion College
Apparel Course
137
-
Fashion Design Course
138
-
Dress Making Course
139
-
(apparel)Shoes Design Course
140
-
Stylist Course
Nguồn: Arc Academy homepage

No comments:

Post a Comment