GIỚI THIỆU HỌC BỔNG ĐẠI HỌC CHUBU GAKUIN
Chubu Gakuin University
Chương trình dự bị đại học cho du học sinh
㊎HỌC BỔNG CHO LƯU HỌC SINH㊎
"Bạn không SĂN học bổng vì bạn chỉ là học sinh không phải là kẻ săn mồi.
Bạn chỉ TÌNH CỜ (happen to be) thích hợp nhất cho việc nhận học bổng"
- Mark -

Đại học Chubu Gakuin. Ảnh: Trường.
Giới thiệu chung và vị trí trường
Đại học Chubu Gakuin nằm tại thành phố Seki thuộc tỉnh Gifu vùng Chubu. Tên 中部学院 [trung bộ học viện] là lấy theo tên vùng 中部 Chubu và thêm chữ học viện. Trường vừa có hệ đại học vừa có hệ cao đẳng và có bậc học sau đại học.>>Đại học Nagoya (đại học tổng hợp quốc lậpdanh tiếng)
>>Đại học kỹ thuật Nagoya (NITECH, quốc lập)
>>Du học Nhật Bản tại Gifu
>>Du học Nhật Bản tại Nagano
>>Du học Nhật Bản tại Nagoya
Thông tin địa lý (Japan Map)
Vùng CHUBU (中部) Yamanashi, Nagano, Gifu, Shizuoka, AichiTỉnh Gifu Dân số 2 triệu, mật độ 191 người/km2
Thành phố Seki Dân số 88 ngàn, mật độ 188 người/km2
>>Tìm hiểu thông tin và đăng ký du học Nhật Bản
THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐẠI HỌC
TÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUBU GAKUINTiếng Nhật, đọc 中部学院大学 CHUBU GAKUIN DAIGAKU
Tiếng Anh Chubu Gakuin University
Tên gọi tắt -
Khẩu hiệu -
Loại trường Đại học tư lập (私立大学) có bekka
Thành lập đại học 1918
Sáng lập 1997
Trụ sở 2-1 Kirigaoka, Seki, Gifu 501-3938, JAPAN
Campus: 2 Seki Campus (Gifu), Kakamigashira Campus (Gifu)
Số lượng học sinh 1448 (2016)
Lưu học sinh 41 (2016)
Ngành học bậc đại học Phúc lợi con người 人間福祉学部
+Khoa phúc lợi con người 人間福祉学科
+Khoa phúc lợi sức khỏe 健康福祉学科
Ngành trẻ em 子ども学部 +Khoa trẻ em
Ngành phục hồi chức năng (看護リハビリテーション)
+Khoa lý học trị liệu 理学療法学科
+Khoa điều dưỡng 看護学科
Ngành kinh doanh +Khoa kinh doanh 経営学科
Ngành học sau đại học Nghiên cứu phúc lợi con người (人間福祉学研究科)
Trang web http://www.chubu-gu.ac.jp/
CÁC NGÀNH HỌC CHO LƯU HỌC SINH

TỶ LỆ XIN VIỆC LÀM NGÀNH PHÚC LỢI XÃ HỘI
97.3%
Tỷ lệ hệ cao đẳng phúc lợi: 100%
