HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Học Bổng Lưu Học Sinh Á Châu

Danh sách học bổng tư nhân dành cho lưu học sinh quốc tế tại Nhật Bản.
Nguồn: Đại học Asia (Asia University).

Đây là các học bổng phố biến nhất tại Nhật mà lưu học sinh người nước ngoài có thể đăng ký. Phần lớn đều cần trường đại học tiến cử, chỉ có một số ít là bạn có thể tự xin.
Ghi chú: 年 = năm, 月 = tháng.
Để tìm hiểu chi tiết hãy xem hướng dẫn và đăng ký tư vấn du học Nhật Bản.
>>TRANG GIỚI THIỆU HỌC BỔNG
>>Trang tư vấn du học Nhật Bản

DANH SÁCH HỌC BỔNG TƯ NHÂN DÀNH CHO LƯU HỌC SINH
Tên học bổng tư Điều kiện và đối tượng Số tiền (yen) Thời gian cấp Cách đăng ký Tgian đký
Học bổng TATSUNOKO 竜の子財団 Các nước Asia 100,000/月 2年以内 ĐH tiến cử 1月
Giới hạn năm học
Học bổng Asahi Glass 旭硝子奨学会 Thai/Indonesia/China/Korea 100,000/月 2年以内 ĐH tiến cử 1月
Sau đại học
Hiệp hội giao lưu văn hóa giáo dục Á châu アジア教育文化交流協会 Chỉ China 120,000/月 2年 ĐH tiến cử 1月
Giới hạn năm học
Học bổng giao lưu quốc tế Á châu アジア国際交流奨学財団 Quốc tịch Asia 60,000~70,000/月 1年 ĐH tiến cử 10月
Giới hạn tuổi
Học bổng lưu học sinh Á châu アジア留学生奨学財団 Các nước Asia 40,000/月 2年 ĐH tiến cử 3月
ĐH năm 3
Học bổng Atsumi 渥美国際交流奨学財団 Not Japanese 200,000/月 1年 Tự xin 9月
Tiến sỹ năm 3
Học bổng Assuran アシュラン国際奨学財団 Các nước Asia 100,000/月 2年 ĐH tiến cử 7月
Đại học/Sau đại học
Học bổng Inner Trip インナートリップ国際交流協会 Đông Nam Á/Trung Nam Mỹ 50,000/月 1年10ヶ月 ĐH tiến cử 4月
Học bổng Kawashima Shoshi 川嶋彰司記念スカラーシップ Lưu học sinh 100,000/ 月 1年 ĐH tiến cử 10月
Sau đại học/ĐH
Kyoritsu quốc tế 共立国際交流奨学財団 Các nước Asia 60,000~100,000/ 月 1年また は2年 ĐH tiến cử 1月
Giới hạn năm học
Học bổng hiệp hội giao lưu交流協会奨学金 Đài Loan 150,000/ 月 在学期間 Tự xin 10月
Sau đại học
Kobayashi KISF 小林国際奨学財団 Quốc tịch Asia 120,000~150,000/ 月 2年 ĐH tiến cử 2月
Giới hạn tuổi
ĐH năm 3以上/Sau đại học
Học bổng SAGAWA 佐川留学生奨学財団 Các nước Đông Nam Á 100,000/月 2年 ĐH tiến cử 3月
SATO YO 佐藤陽国際奨学財団 ASEAN諸国/Đông Nam Á 120,000~180,000/ 月 2年 ĐH tiến cử 1月
Shunjyu Ikueikai 春秋育英会 Các nước Đông Nam Á 25,000/月 最短修業期間 ĐH tiến cử 4月
Giới hạn tuổi-năm học
Takazawa Sanjiro 高澤三次郎国際奨学財団 Các nước Asia 50,000/月 1年 ĐH tiến cử 4月
Sau đại học
TOKA 東華教育文化交流財団 China 80,000/月 1年 ĐH tiến cử 10月
TOKYU とうきゅう留学生奨学財団 Châu Á - TBD 160,000/月 2年以内 Tự xin 10月
NITORI 似鳥国際奨学財団 Lưu học sinh 110,000/月 2年以内 ĐH tiến cử 12月
ĐH/Cao học
HASEGAWA 長谷川留学生奨学財団 Quốc tịch Asia 80,000/月 2年以内 ĐH tiến cử 11月
Giới hạn năm học
HIROSE ヒロセ国際奨学財団 Các nước Asia 150,000/月 1年 ĐH tiến cử 2月
Giới hạn tuổi
Học bổng Fuji Xerox Kobayashi 富士ゼロックス小林節太郎記念基金 Châu Á - TBD 1,200,000円まで 1年 Tự xin 1月
Tiến sỹ
Heiwa Nakajima 平和中島財団 Lưu học sinh 100,000/月 1年 ĐH tiến cử 9月
ĐH/Sau đại học
Học bổng MIZUHO みずほ国際交流奨学財団 Lưu học sinh 120,000/月 2年 Tự xin 10月
Giới hạn năm học-tuổi
Học bổng Moritani 守谷育英会 Lưu học sinh 40,000~100,000/月 最短修業期間 ĐH tiến cử 4月
Học bổng Rotary Yoneyama ロータリー米山記念奨学金 Lưu học sinh 100,000~140,000/ 月 2年以内 ĐH tiến cử 9月
Người tị nạn
Học bổng Lotte ロッテ財団 Các nước ĐNA 180,000/月 最短修業期間 ĐH tiến cử 1月
Giới hạn năm học-tuổi
Học bổng Watanuki 綿貫国際奨学財団 Châu Á TBD 120,000~150,000/ 月 1年 ĐH tiến cử 10月
Giới hạn năm học

No comments:

Post a Comment