HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Tuesday, November 10, 2015

MỌI ĐIỀU VỀ KỲ THI JLPT (SAROMA SEA)

Chào các bạn đã, đang, sẽ du học và không có ý định du học!
Đây là thông tin cơ bản nhất mà bạn muốn biết về kỳ thi Năng lực Tiếng Nhật JLPT (Nihongo Nōryoku Shiken [nhật bản ngữ năng lực thí nghiệm]) hay thường được Mark (Takahashi) gọi là "Kỳ thi Nô" (ngoài ra còn "kỳ thi Giây" J-TEST, "kỳ thi Nát" NAT-TEST, "kỳ thi Tóp" JOP-J nữa).



Các kỳ thi tiếng Nhật (thứ tự bất kỳ):
  1. JLPT: Năng lực tiếng Nhật
  2. J.TEST: Tiếng Nhật thực dụng (Test of Practical Japanese)
  3. NAT-TEST: 5 cấp độ tương đương JLPT (từ 5Q tới 1Q)
  4. TOPJ: Top Japanese
  5. EJU (Japanese): Kỳ thi lưu học sinh
  6. GENK (không phổ biến lắm)
⇒ Xem danh sách và lệ phí kỳ thi tiếng Nhật Yurika.

THÔNG TIN CHUNG VỀ KỲ THI JLPT

Tên kỳ thiKỲ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ
Tên tiếng AnhJapanese Language Proficency Test
Tên tiếng Nhật日本語能力試験 Nihongo nōryoku shiken
Tên gọi tắtJLPT
Các cấp độ5 cấp độ: N5 (dễ nhất), N4, N3, N2, N1 (khó nhất)
Số lần, thời điểm tổ chức thi2 lần: Tháng 7 và tháng 12 (chủ nhật đầu tiên)
Thời điểm đăng kýTrước 3 tháng
Thời điểm có kết quảKhoảng hơn 2 tháng
Nơi thi (và đăng ký)Nhật Bản và các nước (Việt Nam: SG, HN, Đà Nẵng)
Websitehttp://www.jlpt.jp/
Cách đăng ký thi JLPT tại Việt Nam
Cách đăng ký thi JLPT tại Nhật Bản
Cách tra kết quả thi JLPT trực tuyến

CÁC CẤP ĐỘ VÀ NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT

Bạn có thể quan tâm đến nội dung từng cấp độ và quan trọng là "Tôi có thể làm gì với cấp độ đó?" như dưới đây:

Cấp độĐộ khóSo sánh kỳ thi cũ
(trước 2010)
Năng lực tiếng NhậtKanjiTừ vựng
N1
Khó nhất
1級
ikkyū
Có thể hiểu tiếng Nhật được sử dụng tại nhiều tình huống khác nhau
2,000
10,000
N2
Trên N3, dưới N1
2級
nikyū
Hiểu tiếng Nhật được dùng trong tình huống thường ngày và hiểu phần nào tiếng Nhật được sử dụng trong tình huống rộng hơn
1,000
6,000
N3
Trên N4, dưới N2
Giữa 2級 và 3級
Có thể hiểu phần nào tiếng Nhật được sử dụng trong tình huống hàng ngày
600
3,000
N4
Trên N5, dưới N3
3級
sankyū
Có thể hiểu tiếng Nhật cơ bản
200
750
N5
Dễ nhất
4級
yonkyū
Có thể hiểu phần nào tiếng Nhật cơ bản
100
750

THỜI GIAN THI JLPT: 2 LẦN/NĂM, THÁNG 7 VÀ THÁNG 12

Tổng: 2 lần/nămKỳ thi lần 1 (tháng 7)Kỳ thi lần 2 (tháng 12)
Ngày thiChủ nhật đầu tiên của tháng 7Chủ nhật đầu tiên của tháng 12
Lịch đăng kýĐầu tháng 4 tới cuối tháng 4Đầu tháng 9 tới cuối tháng 9
Nhận phiếu thiGiữa tháng 6Giữa tháng 11
Kết quảThượng tuần tháng 9Thượng tuần tháng 2 năm sau
Đăng ký tại Sài GònĐại học KHXH và Nhân vănĐại học KHXH và Nhân văn
Đăng ký tại Hà NộiĐại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia HNĐại học ngoại ngữ - Đại học quốc gia HN
Đại học Hà Nội
Đăng ký tại Đà NẵngĐại học ngoại ngữ - Đại học Đà NẵngĐại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng


TÊN PHẦN THI VÀ THỜI GIAN THI

Cấp độ
Tên phần thi [Thời gian thi]
TỔNG
N1Kiến thức ngôn ngữ (Chữ - Từ vựng - Ngữ pháp) - Đọc hiểu [110 phút]Nghe hiểu
[60 phút]
170 phút
N2Kiến thức ngôn ngữ (Chữ - Từ vựng - Ngữ pháp) - Đọc hiểu [105 phút]Nghe hiểu
[50 phút]
155 phút
N3Kiến thức ngôn ngữ (Chữ - Từ vựng) [30 phút]Kiến thức ngôn ngữ (Ngữ pháp) - Đọc hiểu [70 phút]Nghe hiểu
[40 phút]
140 phút
N4Kiến thức ngôn ngữ (Chữ - Từ vựng) [30 phút]Kiến thức ngôn ngữ (Ngữ pháp) - Đọc hiểu [60 phút]Nghe hiểu
[35 phút]
125 phút
N5Kiến thức ngôn ngữ (Chữ - Từ vựng) [25 phút]Kiến thức ngôn ngữ (Ngữ pháp) - Đọc hiểu [50 phút]Nghe hiểu
[30 phút]
105 phút


PHẠM VI ĐIỂM SỐ VÀ ĐIỂM ĐẬU CỦA CẤP ĐỘ N1, N2, N3

LEVELKIẾN THỨC NGÔN NGỮ
文字・語彙・文法
(Điểm chuẩn)
ĐỌC HIỂU
読解 DOKKAI
(Điểm chuẩn)
NGHE HIỂU
聴解 CHŌKAI
(Điểm chuẩn)
PHẠM VI ĐIỂM SỐĐIỂM ĐẬU
N10 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 180 điểm100 điểm
N20 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 180 điểm90 điểm
N30 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 180 điểm95 điểm
Ghi chú: Điểm mỗi phần phải trên điểm chuẩn tương ứng, nếu không sẽ bị liệt (không đậu dù tổng điểm vẫn đậu). Điểm số còn CHUẨN HÓA theo độ khó dễ của kỳ thi.

PHẠM VI ĐIỂM SỐ VÀ ĐIỂM ĐẬU CỦA CẤP ĐỘ N4, N5

LEVELKIẾN THỨC NGÔN NGỮ VÀ ĐỌC HIỂU
言語知識(文字・語彙・文法―読解
(Điểm tiêu chuẩn)
NGHE HIỂU
聴解 CHŌKAI
(Điểm tiêu chuẩn)
PHẠM VI ĐIỂM SỐĐIỂM ĐẬU
N40 ~ 120 điểm
(38 điểm)
0 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 180 điểm90 điểm
N50 ~ 120 điểm
(38 điểm)
0 ~ 60 điểm
(19 điểm)
0 ~ 180 điểm80 điểm

(C) Saromalang

CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN TỚI JLPT TRÊN SAROMALANG

Nhấp mở trong tab mới:
  1. Những điều bạn cần biết về kỳ thi JLPT (6/2011)
  2. Đáp án N1, N2 kỳ 7/2015 (chỉ đáp án)
  3. Đáp án N3 kỳ 7/5015 (chỉ đáp án)
  4. Đáp án N1 tới N5 kỳ 12/2015 (chỉ đáp án)
  5. Đáp án N1 tới N5 kỳ 7/12 và CÁCH TÍNH ĐIỂM JLPT GẦN ĐÚNG (7/2012)
  6. Đáp án N1, N2, N3 kỳ 12/2014
  7. Lập chiến lược thi năng lực Nhật ngữ JLPT điểm cao (6/2012)
  8. Chiến lược chuẩn bị thi JLPT (8/2014)
  9. Ngữ pháp JLPT cấp độ N3 và N2 tổng hợp
  10. Danh sách ngữ pháp JLPT cấp độ N1
  11. DANH SÁCH NGỮ PHÁP JLPT N5BẢNG TRA NHANH
  12. DANH SÁCH NGỮ PHÁP JLPT N4BẢNG TRA NHANH
  13. Danh sách 107 ngữ pháp N3
  14. Danh sách kanji N5 - học online/tải tải liệu
  15. Danh sách kanji N4 - học online/tải tài liệu
  16. Danh sách động từ N5 - học trực tuyến tại Saromalang/tải về
  17. Danh sách tính từ N5 - học trực tuyến tại Saromalang/tải về
  18. Đề thi JLPT trước đây (Yurika)

No comments:

Post a Comment