HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Wednesday, July 22, 2015

Các câu cảm ơn và xin lỗi tiếng Nhật

Bạn muốn học bằng âm thanh MP3? Tại đây

Thang đo mức độ lịch sự của Saromalang Overseas

Mức độ lịch sự Mô tả 使用場面
Shiyō bamen
Hoàn cảnh sử dụng
Suồng sã, bất lịch sự Bạo ngôn, ra lệnh, .../ Người trên với người dưới
★★ Thân mật, bạn bè Với bạn bè, gia đình, ngang hàng
★★★ Lịch sự, xã giao (thường dùng)Trong hoàn cảnh trang trọng, xã giao, ngang hàng
★★★★ Rất lịch sự Với đối tác, người dưới với người trên
★★★★★ Vô cùng lịch sự Trong mối quan hệ kinh doanh làm ăn

Các câu cảm ơn tiếng Nhật

Câu cảm ơn
Romaji
Mức độ
Bản dịch Saromalang
ありがとうございます
Arigatōgozaimasu
★★★
Tôi cảm ơn ạ
どうも有難う御座います
Dōmo arigatō gozaimasu
★★★★★
Tôi xin rất cảm ơn ạ
どうもありがとう
Dōmo arigatō
★★
Cám ơn nhiều
どうも
Dōmo
Cám ơn!
サンキュー
Sankyū
★★
Cảm ơn bạn (Thank you)
ありがとう!
Arigatō!
★★
Cảm ơn!
ありがとうね
Arigatō ne
★★
Cảm ơn nhé!
どうもありがとうね
Dōmo arigatō ne
★★
Cảm ơn nhiều nhé!
すみません
Sumimasen
★★★
Xin lỗi ạ ( = Cảm ơn ạ)
ごめんなさい
Gomennasai
★★
Tôi xin lỗi ( = Tôi cảm ơn)
有り難いです
Arigatai desu
★★★★
Tôi rất biết ơn
感謝します
Kansha shimasu
★★★★
Tôi xin cảm ơn
感謝致します
Kansha itashimasu
★★★★★
Tôi xin cảm ơn ạ
  1. Người Nhật có thể viết tắt サンキュー là 39 do sự đồng âm 39 = 三九 = さんきゅう。
  2. Người Nhật có thể dùng "Xin lỗi" để cảm ơn.
  3. ございます mới là lịch sự chứ không phải là どうも。

Các câu xin lỗi tiếng Nhật

Câu xin lỗi Romaji Mức độ Bản dịch Saromalang
すみません Sumimasen ★★★ Tôi xin lỗi
すいません Suimasen ★★★ Tôi xin lỗi
すみませんでした Sumimasendeshita ★★★ Tôi rất xin lỗi
大変すみません Taihen sumimasen ★★★ Tôi vô cùng xin lỗi
ごめんなさい Gomen'nasai ★★ Xin lỗi ạ
ごめん(御免、ゴメン) Gomen Xin lỗi
ごめんね Gomen ne Xin lỗi nhé
済まない Sumanai ★★ Xin lỗi nha
済まん Suman Bỏ qua nha
済まんかった Sumankatta Bỏ qua cho nha
正直済まんかった Shōjiki sumankatta Thật thì xin lỗi nha
申し訳ない Mōshiwakenai ★★ Xin thứ lỗi
本当に申し訳ございません Hontōni mōshiwakegozaimasen ★★★★★ Tôi thật sự xin được thứ lỗi ạ
申し訳ございません Mōshiwakegozaimasen ★★★★★ Tôi xin được thứ lỗi ạ
申し訳ありません Mōshiwakearimasen ★★★★ Xin thứ lỗi cho tôi
お詫び申し上げます Owabi mōshiagemasu ★★★★★ Tôi vô cùng xin được thứ lỗi
お詫びします Owabi shimasu ★★★★ Tôi xin được thứ lỗi
お詫びいたします Owabi itashimasu ★★★★ Tôi rất xin thứ lỗi
失礼いたしました Shitsurei itashimashita ★★★★ Tôi xin lỗi đã thất lễ
  1. 済む sumu = xong, 済まない sumanai = không xong [tế]
  2. 詫びる wabiru = xin lỗi [sá]
  3. 失礼(しつれい) [thất lễ]
  4. 本当に(ほんとうに) thật sự là [bản đương]
  5. 正直(しょうじき) thật lòng [chính trực]
  6. 申し訳(もうしわけ) lời xin lỗi, lời bào chữa [thân-dịch]
  7. すいません là dạng nói nhanh, nói tắt của すみません
  8. 済まん(すまん) là dạng  nói nhanh, nói tắt của 済まない
  9. 済まない(すまない) hay すみません nghĩa gốc là "không xong" tức là bạn làm gì có lỗi và như thế là "không ổn" vì thế bạn xin lỗi. Nghĩa là "tôi không phải với bạn".
(C) Sarmalang Overseas

Bạn muốn tải về và in ra để học? ⇒ Thư quán Saromalang
Được liệt kê tại EXPRESSION TIẾNG NHẬT (Yurika's Japan Life)

No comments:

Post a Comment