HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

J Kokusai Simulation

BẢNG TÍNH CHI PHÍ CHO 2 NĂM TRƯỜNG NHẬT NGỮ
SAROMALANG 2017
Ví dụ trường J Kokusai (Osaka) cho kỳ tháng 4. Trường hợp thuê nhà ngoài (chia sẻ phòng với bạn) và có đi làm thêm. Mức sống tiết kiệm của lưu học sinh.
Sinh hoạt phí = Nhà + Ăn uống + Điện nước ga + Điện thoại + Mua sắm đồ dùng cá nhân.
Ví dụ tiền làm thêm: 25 giờ/tuần x 1000 yen/giờ x 4 tuần = 100,000 yen/tháng (trình độ N3)
Lưu ý số giờ được phép đi làm thêm (xin giấy phép làm thêm xem cuối trang):
- Trong kỳ học: Tối đa 28 giờ/tuần
- Trong kỳ nghỉ (nghỉ xuân, nghỉ hè, nghỉ đông): Tối đa 40 giờ/tuần
Bảng chi phí và thu nhập (làm thêm). Đơn vị: Yen (JPY).
Thời gian
Học phí JPY
Sinh hoạt phí
Tiền làm thêm
(Năm 1)
Tháng 4
Đóng học phí 1 năm trước khi du học, gồm:
- Xét tuyển 30,000
- Nhập học 50,000
- Học phí 640,000
- Duy trì 10,000
- Thuế 21,9000
Tổng: 751,900
(đã đóng từ VN)
50,000
0
Tháng 5
50,000
0
Tháng 6
50,000
0
Tháng 7
50,000
100,000
Tháng 8
50,000
100,000
Tháng 9
50,000
100,000
Tháng 10
50,000
100,000
Tháng 11
50,000
100,000
Tháng 12
50,000
100,000
Tháng 1
50,000
100,000
Tháng 2
50,000
100,000
Tháng 3
50,000
100,000
(Năm 2)
Tháng 4
Học phí 6 tháng
- Học phí 320,000
- Duy trì 5,000
- Thuế 14,450
Tổng: 339,450
Đóng vào tháng 2, 3
50,000
100,000
Tháng 5
50,000
100,000
Tháng 6
50,000
100,000
Tháng 7
50,000
100,000
Tháng 8
50,000
100,000
Tháng 9
50,000
100,000
Tháng 10
Học phí 6 tháng
- Học phí 320,000
- Duy trì 5,000
- Thuế 14,450
Tổng: 339,450
Đóng vào tháng 8, 0
50,000
100,000
Tháng 11
50,000
100,000
Tháng 12
50,000
100,000
Tháng 1
50,000
100,000
Tháng 2
50,000
100,000
Tháng 3
50,000
100,000
Tổng
1,430,800
(khi ở Japan: 678,900)
1,200,000
2,100,000
Chi phí khác:
- Bảo hiểm sức khỏe quốc dân: 15,000 ~ 20,000 yen/năm
- Sách vở của trường, đưa đón sân bay, chăn mền vv: Thực phí (ví dụ 30,000 yen/năm)
Phương pháp để tăng thu nhập làm thêm:
[Nội dung hướng dẫn cho các bạn đăng ký tư vấn tại văn phòng]
Chú ý: Phải xin giấy phép làm thêm; Không được làm quá giờ; Phải đóng thuế đầy đủ theo thu nhập.
Tiền lương tối thiểu (luật quy định, 2007) tại Tokyo: 932 yen/giờ, Osaka: 883 yen/giờ
Bảng lương tối thiểu: http://y.saromalang.com/life/minwage
Lương làm thêm giờ trung bình (tham khảo): http://sea.saromalang.com/2016/04/wage.html
Tại trang web Saromalang Overseas:
Lịch đóng tiền trường Nhật ngữ: http://sea.saromalang.com/2016/05/nihongo2y.html
Sinh hoạt phí, ăn uống, điện nước ga, điện thoại: http://sea.saromalang.com/2016/05/seikatuhi.html
Học phí đại học quốc lập, công lập Nhật Bản: http://sea.saromalang.com/2016/05/tuition.html
Để học lên cao đại học quốc lập, công lập thì chi phí ban đầu (nhập học + học phí nửa năm): 550,000

- Chúc bạn lập kế hoạch tài chính hợp lý -

No comments:

Post a Comment