HỌC NGÀNH CHĂM SÓC VÀ LÀM ĐẸP THÚ CƯNG TẠI NHẬT BẢN

Thursday, May 12, 2016

Du học Nhật Bản tại thành phố Nagoya, AICHI

GIỚI THIỆU HỌC VIỆN NHẬT NGỮ NAGOYA FUKUTOKU
DU HỌC NHẬT BẢN TẠI NAGOYA, AICHI

Giới thiệu chung về trường và vị trí địa lý
Trường Nhật ngữ Nagoya Fukutoku nằm tại thành phố Nagoya, thành phố công nghiệp và lớn thứ 3 tại Nhật Bản sau Tokyo và Osaka. Đây là thành phố lớn nhất vùng Chubu, tại đây có trường đại học Nagoya danh tiếng.
Cuộc sống tại Nagoya vô cùng tiện lợi và cũng rất thuận tiện để học lên cao vì tại Aichi có 8 đại học quốc lập, công lập, hơn 40 đại học tư lập, gần 30 trường cao đẳng, phần lớn nằm tại thành phố Nagoya hoặc lân cận. Tuy là thành phố lớn thuận tiện nhưng vật giá tại Nagoya lại rẻ hơn Tokyo và Osaka.
Tên trường Fukutoku (福徳) có chữ kanji là [phúc đức]. Trường nằm tại quận Naka ở trung tâm thành phố Nagoya, cách ga Chikusa 6 phút đi bộ.
Vị trí thành phố Nagoya. Ảnh: Trường.
Thông tin địa lý
Vùng CHUBU (中部)
Yamanashi, Nagano, Gifu, Shizuoka, Aichi
Tỉnh Aichi
Dân số 7.5 triệu, mật độ 1,450 người/km2
Thành phố Nagoya
Dân số 1.3 triệu, mật độ 7,040 người/km2

Nagoya Fukutoku Japanese Academy. Ảnh: Trường.

Thông tin cơ bản về học viện Nhật ngữ Nagoya Fukutoku (NFNG)
TÊN TRƯỜNG
Nagoya Fukutoku Japanese Academy
Tiếng Nhật
名古屋福徳日本語学院 (Nagoya Fukutoku Nihongo Gakuin)
Địa điểm
Nagoya City, AICHI
Địa chỉ
2-14-22 Aoi, Naka-ku, Nagoya-shi, Aichi 460-0006
Thành lập
2010
Số học sinh tối đa
196
Trang web
http://www.nfng.jp/
Chi phí năm đầu
720,000 JPY (144 triệu đồng, tỷ giá 05/2016)
Học phí năm 2
650,000 JPY
Kỳ tuyển sinh
Tháng 4, tháng 7, tháng 10, tháng 1 >>Lịch làm hồ sơ
Ký túc xá
20,000 ~ 30,000 yen/tháng
Việc làm thêm
Dễ xin việc tại thành phố Nagoya do dân số đông, thương mại phát triển.
Đặc điểm nổi bật
Thành phố Nagoya có nhiều đại học để học lên cao.
Ảnh trường
Xem blog trườngNagoya City (official)
Học lên cao
8 đại học quốc lập, hơn 40 đại học tư lập, gần 30 trường cao đẳng (đại học ngắn hạn)

Tòa nhà của trường. Ảnh: Trang trường.

Lễ nhập học. Ảnh: Trường.
Chi tiết học phí trường (khóa 2 năm), đơn vị: yen
Năm
Xét tuyển
Nhập học
Học phí
Sách vở
Tổng
Năm 1
20,000
50,000
630,000
20,000
720,000
Năm 2
-
-
640,000
30,000
670,000
*Ngoài ra bạn còn phải đóng bảo hiểm sức khỏe quốc dân.

Thời khóa biểu / Khóa học
Học từ thứ 2 tới thứ 6, nghỉ vào thứ 7, chủ nhật, các ngày lễ của Nhật Bản và ngày nghỉ quy định của trường. Chia lớp sáng và chiều mỗi lớp 4 tiết, mỗi tiết 45 phút.
Số tiết
Lớp sáng
Lớp chiều
4 tiết
9:00 ~ 12:30
13:10 ~ 16:40

Khóa học, nội dung học
Khóa 2 năm học lên cao
Nhập học tháng 4
Khoảng 1600 giờ học
(45 phút x 4 tiết x tuần 5 ngày x 80 tuần)
Khóa 1 năm 9 tháng
Nhập học tháng 7
Khoảng 1400 giờ học
(45 phút x 4 tiết x tuần 5 ngày x 70 tuần)
Khóa 1 năm 6 tháng
Nhập học tháng 10
Khoảng 1200 giờ học
(45 phút x 4 tiết x tuần 5 ngày x 60 tuần)
Khóa 1 năm 3 tháng
Nhập học tháng 1
Khoảng 1000 giờ học
(45 phút x 4 tiết x tuần 5 ngày x 50 tuần)
Đặc điểm lớp học
Lớp chia theo năng lực không quá 20 người. Ôn thi kỳ thi lưu học Nhật Bản (EJU)JLPT để học sinh thi lên đại học tại Nhật.

Ký túc xá (tham khảo) (đơn vị: yen)
Tiền nhà hàng tháng: 20,000 ~ 30,000 yen/người/tháng (phòng 2 người)
Đóng trước tiền ký túc xá nửa năm cùng tiền đặt cọc. Tiền đặt cọc có bao gồm cả điện nước ga nửa năm. (Sẽ trả lại phần tiền cọc dư nếu không có hỏng hóc phòng ốc, thiết bị)

Lịch trình đăng ký du học

Tham khảo thời điểm du học và làm hồ sơ
Kỳ du học
Thời điểm du học
Thời gian học tiếng Nhật
Thời điểm làm hồ sơ
Kỳ tháng 4
Khoảng 1/4
2 năm / 1 năm
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 7
Khoảng 1/7
1 năm 9 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 10
Khoảng 1/10
1 năm 6 tháng
Trước 5 tháng
Kỳ tháng 1
Khoảng 1/1
1 năm 3 tháng
Trước 5 tháng
© Saromalang Overseas
URL: http://sea.saromalang.com/2016/05/nagoya-fukutoku.html

Thành Nagoya. Ảnh: Nagoya Tourist (xtone.jp)

No comments:

Post a Comment